Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn ngắn bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
vai, không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 240 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 19 g 24%
- Chất béo bão hòa 8,1 g 41%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 75 mg 3%
- Cholesterol 73 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,16 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 3,3 mg 21%
- Axit pantothenic (B5) 0,66 mg 13%
- Vitamin B6 0,3 mg 17%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 2,9 µg 121%
- Choline 64,3 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 167 mg 13%
- Kali 282 mg 6%
- Kẽm 7,1 mg 65%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 19,3 µg 35%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 240 | 17 g | 0 g | 19 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 271 | 20 g | 0 g | 22 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 542 | 39 g | 0 g | 43 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 136 | 9,7 g | 0 g | 11 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 814 | 58 g | 0 g | 65 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1085 | 78 g | 0 g | 86 g |
| 50 g | 50 g | 120 | 8,6 g | 0 g | 9,5 g |
| 150 g | 150 g | 360 | 26 g | 0 g | 29 g |
| 200 g | 200 g | 480 | 34 g | 0 g | 38 g |
| 250 g | 250 g | 600 | 43 g | 0 g | 48 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn lớp mỡ 1/8 inch, tất cả phẩm cấp, sống316 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại choice, sống210 kcal / 100 g
- Thịt bò cắt bán lẻthịt bò, hỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống176 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống224 kcal / 100 g
- Thịt bò vaivai, không xương, nạc và mỡ, cắt 3mm, sống183 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng choice, sống129 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngkhông xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại choice, sống137 kcal / 100 g
- Bít tết vaikhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống160 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, chỉ phần nạc có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, hạng Choice, sống161 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn ngắn bò
100 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
100 g Sườn ngắn bò có 240 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Sườn ngắn bò có 271 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Sườn ngắn bò có 542 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 43 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn ngắn bò có 136 kcal, gồm 9,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Sườn ngắn bò có 814 kcal, gồm 58 g đạm, 0 g carbohydrate và 65 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Sườn ngắn bò có 1085 kcal, gồm 78 g đạm, 0 g carbohydrate và 86 g chất béo.
50 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
50 g Sườn ngắn bò có 120 kcal, gồm 8,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
150 g Sườn ngắn bò có bao nhiêu calo?
150 g Sườn ngắn bò có 360 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170827 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ