Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò cắt bán lẻ
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò, hỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 176 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 10 g 13%
- Chất béo bão hòa 4,1 g 21%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 61 mg 3%
- Cholesterol 66 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Vitamin K 1,4 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
- Niacin (B3) 5,5 mg 34%
- Axit pantothenic (B5) 0,48 mg 10%
- Vitamin B6 0,52 mg 31%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 2,3 µg 97%
- Choline 62,8 mg 11%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 17 mg 4%
- Phốt pho 194 mg 16%
- Kali 306 mg 7%
- Kẽm 4,8 mg 44%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 23,2 µg 42%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 176 | 21 g | 0 g | 10 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 199 | 24 g | 0 g | 11 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 398 | 48 g | 0 g | 23 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 99 | 12 g | 0 g | 5,7 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 597 | 72 g | 0 g | 34 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 796 | 97 g | 0 g | 46 g |
| 50 g | 50 g | 88 | 11 g | 0 g | 5 g |
| 150 g | 150 g | 264 | 32 g | 0 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 352 | 43 g | 0 g | 20 g |
| 250 g | 250 g | 440 | 53 g | 0 g | 25 g |
Thực phẩm tương tự
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín268 kcal / 100 g
- Các phần thịt bò bán lẻhợp phần các miếng cắt bán lẻ đã cắt tỉa, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Thịt bòhỗn hợp các phần bán lẻ đã lọc mỡ, chỉ thịt nạc, còn 1/8 inch mỡ, loại select, sống130 kcal / 100 g
- Thịt bò hỗn hợpchỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín203 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Bít tết hoặc thịt bò quaycác phần cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, sống161 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, sống144 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", choice, sống246 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng choice, sống129 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò cắt bán lẻ
100 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò cắt bán lẻ có 176 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 199 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 398 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 99 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 597 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 34 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 796 kcal, gồm 97 g đạm, 0 g carbohydrate và 46 g chất béo.
50 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò cắt bán lẻ có 88 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.
150 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò cắt bán lẻ có 264 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174014 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ