Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 157 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8 g 10%
- Chất béo bão hòa 3,4 g 17%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 61 mg 3%
- Cholesterol 64 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Vitamin K 1,4 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 5,3 mg 33%
- Axit pantothenic (B5) 0,52 mg 10%
- Vitamin B6 0,53 mg 31%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 2,2 µg 93%
- Choline 63,6 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 11%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 197 mg 16%
- Kali 315 mg 7%
- Kẽm 4,8 mg 43%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 24 µg 44%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 157 | 21 g | 0 g | 8 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 177 | 24 g | 0 g | 9 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 355 | 48 g | 0 g | 18 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 89 | 12 g | 0 g | 4,5 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 532 | 72 g | 0 g | 27 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 710 | 96 g | 0 g | 36 g |
| 50 g | 50 g | 79 | 11 g | 0 g | 4 g |
| 150 g | 150 g | 236 | 32 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 314 | 42 g | 0 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 393 | 53 g | 0 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò nấu canhthịt nạc và mỡ thăn bò, chọn lọc, sống124 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng sống loại selectthịt bò, chỉ phần nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", loại select, sống128 kcal / 100 g
- Thịt bò cắt bán lẻhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", choice, sống151 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã tỉa bớt, phần nạc và mỡ có thể tách rời, tỉa mỡ còn 1/8", loại select, đã nấu chín245 kcal / 100 g
- Các phần thịt bò bán lẻhợp phần các miếng cắt bán lẻ đã cắt tỉa, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn lớp mỡ 1/8 inch, tất cả phẩm cấp, sống316 kcal / 100 g
- Thịt mông bò cắt nguyên miếng sốngthịt nạc và mỡ, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại select, sống184 kcal / 100 g
- Sườn bò phần lưngsườn, có xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 0", loại select, sống221 kcal / 100 g
- Ức bònguyên miếng, chỉ có phần nạc có thể tách rời, tất cả các loại, sống157 kcal / 100 g
- Bít tết bòkhông xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0", select, sống174 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò
100 g Thịt bò có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò có 157 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 8 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò có 177 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 9 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò có 355 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò có 89 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò có 532 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò có 710 kcal, gồm 96 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
50 g Thịt bò có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò có 79 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 4 g chất béo.
150 g Thịt bò có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò có 236 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171777 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ