Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Các phần thịt bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ có thịt nạc, lọc bỏ hoàn toàn mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 203 kcal —
- Chất đạm 30 g 60%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,4 g 11%
- Chất béo bão hòa 3,2 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 64 mg 3%
- Cholesterol 90 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,22 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,29 mg 22%
- Niacin (B3) 5,8 mg 36%
- Axit pantothenic (B5) 0,52 mg 10%
- Vitamin B6 0,56 mg 33%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 2,9 µg 119%
- Choline 86 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 3 mg 17%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 237 mg 19%
- Kali 339 mg 7%
- Kẽm 6,9 mg 63%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 31,3 µg 57%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 203 | 30 g | 0 g | 8,4 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 173 | 25 g | 0 g | 7,1 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 345 | 51 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 86 | 13 g | 0 g | 3,6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 518 | 76 g | 0 g | 21 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 690 | 102 g | 0 g | 29 g |
| 50 g | 50 g | 102 | 15 g | 0 g | 4,2 g |
| 150 g | 150 g | 305 | 45 g | 0 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 406 | 60 g | 0 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 508 | 75 g | 0 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
- Các phần thịt bò bán lẻhợp phần các miếng cắt bán lẻ đã cắt tỉa, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Thịt bò cắt bán lẻhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", choice, đã nấu chín206 kcal / 100 g
- Thịt bòhỗn hợp các phần bán lẻ đã lọc mỡ, chỉ thịt nạc, còn 1/8 inch mỡ, loại select, sống130 kcal / 100 g
- Bít tết hoặc thịt bò quaycác phần cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, nấu chín245 kcal / 100 g
- Ức bònguyên miếng, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt tỉa còn 0" mỡ, tất cả các loại, đã nấu chín, om218 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, tỉa còn 1/8″ mỡ, select, đã nấu chín, nướng324 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Bít tết bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ đến 0", mọi loại, đã nấu chín, nướng vỉ234 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa mỡcó thể tách rời, đã nấu chín642 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om213 kcal / 100 g
Câu hỏi về Các phần thịt bò
100 g Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
100 g Các phần thịt bò có 203 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Các phần thịt bò có 173 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Các phần thịt bò có 345 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Các phần thịt bò có 86 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Các phần thịt bò có 518 kcal, gồm 76 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Các phần thịt bò có 690 kcal, gồm 102 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
50 g Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
50 g Các phần thịt bò có 102 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
150 g Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
150 g Các phần thịt bò có 305 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170208 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ