Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò cắt bán lẻ
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 133 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5 g 6%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 63 mg 3%
- Cholesterol 64 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,17 mg 1%
- Vitamin K 1,4 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 5,6 mg 35%
- Axit pantothenic (B5) 0,55 mg 11%
- Vitamin B6 0,55 mg 32%
- Folate (B9) 5 µg 1%
- Vitamin B12 2,3 µg 97%
- Choline 65,7 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 205 mg 16%
- Kali 330 mg 7%
- Kẽm 5,1 mg 46%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 25,4 µg 46%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 133 | 22 g | 0 g | 5 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 150 | 25 g | 0 g | 5,6 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 301 | 50 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 75 | 12 g | 0 g | 2,8 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 451 | 75 g | 0 g | 17 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 601 | 100 g | 0 g | 23 g |
| 50 g | 50 g | 67 | 11 g | 0 g | 2,5 g |
| 150 g | 150 g | 200 | 33 g | 0 g | 7,5 g |
| 200 g | 200 g | 266 | 44 g | 0 g | 10 g |
| 250 g | 250 g | 333 | 55 g | 0 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bòhỗn hợp các phần bán lẻ đã lọc mỡ, chỉ thịt nạc, còn 1/8 inch mỡ, loại select, sống130 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã tỉa bớt, phần nạc và mỡ có thể tách rời, tỉa mỡ còn 1/8", loại select, đã nấu chín245 kcal / 100 g
- Các phần thịt bò bán lẻhợp phần các miếng cắt bán lẻ đã cắt tỉa, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Thịt bò hỗn hợpchỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ đến 1/8", loại choice, đã nấu chín203 kcal / 100 g
- Sườn bò phần lưngsườn, có xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 0", loại select, sống221 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng select, sống124 kcal / 100 g
- Bít tết hoặc thịt bò quaycác phần cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, sống161 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, sống144 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngkhông xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại select, sống124 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò cắt bán lẻ
100 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò cắt bán lẻ có 133 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 150 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 301 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 75 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 451 kcal, gồm 75 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò cắt bán lẻ có 601 kcal, gồm 100 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
50 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò cắt bán lẻ có 67 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
150 g Thịt bò cắt bán lẻ có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò cắt bán lẻ có 200 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 171776 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ