Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 124 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,6 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 76 mg 3%
- Cholesterol 66 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,27 mg 2%
- Vitamin K 1,1 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 4,7 mg 30%
- Axit pantothenic (B5) 0,63 mg 13%
- Vitamin B6 0,54 mg 32%
- Folate (B9) 13 µg 3%
- Vitamin B12 1,7 µg 71%
- Choline 89,6 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 18 mg 1%
- Sắt 1,8 mg 10%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 200 mg 16%
- Kali 333 mg 7%
- Kẽm 5,6 mg 51%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 27,1 µg 49%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 124 | 22 g | 0 g | 3,6 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 140 | 24 g | 0 g | 4,1 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 280 | 49 g | 0 g | 8,2 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 70 | 12 g | 0 g | 2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 420 | 73 g | 0 g | 12 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 560 | 97 g | 0 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 62 | 11 g | 0 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 186 | 32 g | 0 g | 5,4 g |
| 200 g | 200 g | 248 | 43 g | 0 g | 7,2 g |
| 250 g | 250 g | 310 | 54 g | 0 g | 9 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt ức bò phẳng một nửathịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt gọt còn mỡ 1/8", loại select, sống276 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại select, sống158 kcal / 100 g
- Thịt ức bònửa nhọn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", tất cả các loại, sống267 kcal / 100 g
- Đầu ức bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống125 kcal / 100 g
- Ức bò phần giữasống200 kcal / 100 g
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", select, nấu chín, om280 kcal / 100 g
- Thịt bò ứcnạc, cắt gọt 0 mm (0), om218 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt bỏ mỡ 0", loại select, sống137 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòchỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, loại choice, sống149 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại select, sống193 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bò
100 g Ức bò có bao nhiêu calo?
100 g Ức bò có 124 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Ức bò có 140 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Ức bò có 280 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò có 70 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Ức bò có 420 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Ức bò có 560 kcal, gồm 97 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Ức bò có bao nhiêu calo?
50 g Ức bò có 62 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Ức bò có bao nhiêu calo?
150 g Ức bò có 186 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174766 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ