Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Các phần thịt bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 193 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 12 g 16%
- Chất béo bão hòa 5,2 g 26%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 51 mg 2%
- Cholesterol 68 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,25 mg 2%
- Vitamin K 1,3 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 11%
- Niacin (B3) 5 mg 31%
- Axit pantothenic (B5) 0,46 mg 9%
- Vitamin B6 0,5 mg 29%
- Folate (B9) 7 µg 2%
- Vitamin B12 1,3 µg 53%
- Choline 68,9 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 1,5 mg 8%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 168 mg 13%
- Kali 279 mg 6%
- Kẽm 3,8 mg 35%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 21,9 µg 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 193 | 19 g | 0 g | 12 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 218 | 22 g | 0 g | 14 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 436 | 43 g | 0 g | 28 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 109 | 11 g | 0 g | 7 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 654 | 65 g | 0 g | 42 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 872 | 86 g | 0 g | 56 g |
| 50 g | 50 g | 97 | 9,5 g | 0 g | 6,2 g |
| 150 g | 150 g | 290 | 29 g | 0 g | 19 g |
| 200 g | 200 g | 386 | 38 g | 0 g | 25 g |
| 250 g | 250 g | 483 | 48 g | 0 g | 31 g |
Thực phẩm tương tự
- Các phần thịt bò bán lẻhợp phần các miếng cắt bán lẻ đã cắt tỉa, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Thịt bòhỗn hợp các phần bán lẻ đã lọc mỡ, chỉ thịt nạc, còn 1/8 inch mỡ, loại select, sống130 kcal / 100 g
- Thịt bò cắt bán lẻhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", choice, sống151 kcal / 100 g
- Bít tết hoặc thịt bò quaycác phần cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, sống161 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn lớp mỡ 1/8 inch, tất cả phẩm cấp, sống316 kcal / 100 g
- Sườn bò phần lưngsườn, có xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 0", loại select, sống221 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng select, sống124 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nội bòphần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ để còn lớp mỡ 1/8 inch, loại select, sống249 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngkhông xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại select, sống124 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, sống144 kcal / 100 g
Câu hỏi về Các phần thịt bò
100 g Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
100 g Các phần thịt bò có 193 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Các phần thịt bò có 218 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Các phần thịt bò có 436 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Các phần thịt bò có 109 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 7 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Các phần thịt bò có 654 kcal, gồm 65 g đạm, 0 g carbohydrate và 42 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Các phần thịt bò có 872 kcal, gồm 86 g đạm, 0 g carbohydrate và 56 g chất béo.
50 g Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
50 g Các phần thịt bò có 97 kcal, gồm 9,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
150 g Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
150 g Các phần thịt bò có 290 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169487 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ