Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Các phần thịt bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
hỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 224 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 20%
- Chất béo bão hòa 6,4 g 32%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 50 mg 2%
- Cholesterol 72 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,29 mg 2%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 5,6 mg 35%
- Axit pantothenic (B5) 0,48 mg 10%
- Vitamin B6 0,52 mg 31%
- Folate (B9) 8 µg 2%
- Vitamin B12 1,6 µg 67%
- Choline 67,4 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 1,7 mg 10%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 171 mg 14%
- Kali 276 mg 6%
- Kẽm 4 mg 36%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 22,8 µg 41%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 224 | 20 g | 0 g | 15 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 253 | 22 g | 0 g | 17 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 506 | 45 g | 0 g | 35 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 127 | 11 g | 0 g | 8,7 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 759 | 67 g | 0 g | 52 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1012 | 90 g | 0 g | 70 g |
| 50 g | 50 g | 112 | 9,9 g | 0 g | 7,7 g |
| 150 g | 150 g | 336 | 30 g | 0 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 448 | 40 g | 0 g | 31 g |
| 250 g | 250 g | 560 | 50 g | 0 g | 39 g |
Thực phẩm tương tự
- Các phần thịt bò bán lẻhợp phần các miếng cắt bán lẻ đã cắt tỉa, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt đến mỡ 0", tất cả các loại, đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Thịt bò cắt bán lẻhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", choice, sống151 kcal / 100 g
- Thịt bòhỗn hợp các phần bán lẻ đã lọc mỡ, chỉ thịt nạc, còn 1/8 inch mỡ, loại select, sống130 kcal / 100 g
- Bít tết hoặc thịt bò quaycác phần cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, sống161 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Bít tết thăn ngoại bòthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", choice, sống246 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng choice, sống129 kcal / 100 g
- Hỗn hợp các phần thịt bê bán lẻ đã tỉa nạc và mỡcó thể tách rời, sống144 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
Câu hỏi về Các phần thịt bò
100 g Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
100 g Các phần thịt bò có 224 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Các phần thịt bò có 253 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Các phần thịt bò có 506 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Các phần thịt bò có 127 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Các phần thịt bò có 759 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 52 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Các phần thịt bò có 1012 kcal, gồm 90 g đạm, 0 g carbohydrate và 70 g chất béo.
50 g Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
50 g Các phần thịt bò có 112 kcal, gồm 9,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
150 g Các phần thịt bò có bao nhiêu calo?
150 g Các phần thịt bò có 336 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169485 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ