Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 129 kcal —
- Chất đạm 22 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,1 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,5 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 75 mg 3%
- Cholesterol 65 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,29 mg 2%
- Vitamin K 1,1 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 5,2 mg 32%
- Axit pantothenic (B5) 0,65 mg 13%
- Vitamin B6 0,48 mg 28%
- Folate (B9) 13 µg 3%
- Vitamin B12 2,1 µg 87%
- Choline 90,6 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 203 mg 16%
- Kali 335 mg 7%
- Kẽm 5,5 mg 50%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 24,7 µg 45%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 129 | 22 g | 0 g | 4,1 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 146 | 25 g | 0 g | 4,6 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 292 | 49 g | 0 g | 9,2 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 73 | 12 g | 0 g | 2,3 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 437 | 74 g | 0 g | 14 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 583 | 98 g | 0 g | 18 g |
| 50 g | 50 g | 65 | 11 g | 0 g | 2 g |
| 150 g | 150 g | 194 | 33 g | 0 g | 6,1 g |
| 200 g | 200 g | 258 | 43 g | 0 g | 8,1 g |
| 250 g | 250 g | 323 | 54 g | 0 g | 10 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt ức bò phẳng một nửathịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt gọt còn mỡ 1/8", loại select, sống276 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại select, sống158 kcal / 100 g
- Thịt ức bònửa nhọn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", tất cả các loại, sống267 kcal / 100 g
- Đầu ức bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống125 kcal / 100 g
- Ức bò phần giữasống200 kcal / 100 g
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", loại choice, nấu chín, om298 kcal / 100 g
- Thịt bò ứcnạc, cắt gọt 0 mm (0), om218 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt bỏ mỡ 0", loại select, sống137 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòchỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, loại choice, sống149 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống224 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bò
100 g Ức bò có bao nhiêu calo?
100 g Ức bò có 129 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Ức bò có 146 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Ức bò có 292 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò có 73 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Ức bò có 437 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Ức bò có 583 kcal, gồm 98 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
50 g Ức bò có bao nhiêu calo?
50 g Ức bò có 65 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g Ức bò có bao nhiêu calo?
150 g Ức bò có 194 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174057 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ