Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết sườn bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ phần nạc, cắt bỏ mỡ 0", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 137 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5 g 6%
- Chất béo bão hòa 2,1 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 53 mg 2%
- Cholesterol 60 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,29 mg 2%
- Vitamin K 1,2 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,12 mg 9%
- Niacin (B3) 6,2 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 0,63 mg 13%
- Vitamin B6 0,61 mg 36%
- Folate (B9) 13 µg 3%
- Vitamin B12 0,91 µg 38%
- Choline 89,5 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 21 mg 2%
- Sắt 1,5 mg 9%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 202 mg 16%
- Kali 341 mg 7%
- Kẽm 3,8 mg 35%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 29,5 µg 54%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 137 | 21 g | 0 g | 5 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 155 | 24 g | 0 g | 5,7 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 310 | 48 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 77 | 12 g | 0 g | 2,8 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 464 | 73 g | 0 g | 17 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 619 | 97 g | 0 g | 23 g |
| 50 g | 50 g | 69 | 11 g | 0 g | 2,5 g |
| 150 g | 150 g | 206 | 32 g | 0 g | 7,5 g |
| 200 g | 200 g | 274 | 43 g | 0 g | 10 g |
| 250 g | 250 g | 343 | 54 g | 0 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết sườn non bòphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, sống145 kcal / 100 g
- Thịt bò phần sườn nonkhông mỡ, đã nấu chín, có dầu, hành và tỏi, có muối191 kcal / 100 g
- Thịt bò phần hôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có phần nạc có thể tách rời, sống142 kcal / 100 g
- Bít tết bòkhông xương, inside skirt, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ đến 0", choice, sống171 kcal / 100 g
- Ức bòchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", hạng select, sống124 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngkhông xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại select, sống124 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòphần nạc và mỡ có thể tách riêng, tỉa còn lớp mỡ dày 1/8 inch, loại select, sống224 kcal / 100 g
- Sườn bò phần lưngsườn, có xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 0", loại select, sống221 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết sườn bò
100 g Bít tết sườn bò có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết sườn bò có 137 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết sườn bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết sườn bò có 155 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết sườn bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết sườn bò có 310 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết sườn bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết sườn bò có 77 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết sườn bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết sườn bò có 464 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết sườn bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết sườn bò có 619 kcal, gồm 97 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
50 g Bít tết sườn bò có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết sườn bò có 69 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
150 g Bít tết sườn bò có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết sườn bò có 206 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174777 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ