Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn bò phần lưng
Calo và thông tin dinh dưỡng
sườn, có xương, chỉ phần thịt nạc có thể tách rời, lọc mỡ 0", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 221 kcal —
- Chất đạm 20 g 39%
- Carbohydrate 0,2 g 0%
- Chất béo 16 g 20%
- Chất béo bão hòa 5,9 g 30%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 59 mg 3%
- Cholesterol 67 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
- Niacin (B3) 4,9 mg 30%
- Vitamin B6 0,48 mg 28%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 1,8 µg 74%
Khoáng chất
- Canxi 9 mg 1%
- Sắt 1,9 mg 10%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 138 mg 11%
- Kali 264 mg 6%
- Kẽm 4,8 mg 43%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Selen 19,2 µg 35%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 221 | 20 g | 0,2 g | 16 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 250 | 22 g | 0,2 g | 18 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 499 | 45 g | 0,5 g | 36 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 125 | 11 g | 0,1 g | 8,9 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 749 | 67 g | 0,7 g | 53 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 999 | 89 g | 0,9 g | 71 g |
| 50 g | 50 g | 111 | 9,9 g | 0,1 g | 7,9 g |
| 150 g | 150 g | 332 | 30 g | 0,3 g | 24 g |
| 200 g | 200 g | 442 | 39 g | 0,4 g | 32 g |
| 250 g | 250 g | 553 | 49 g | 0,5 g | 39 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc còn lớp mỡ 1/8 inch, tất cả phẩm cấp, sống316 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Thịt sườn bò nướngphần đầu lớn, xương sườn 6-9, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, nấu chín, nướng220 kcal / 100 g
- Thịt bòhỗn hợp các phần bán lẻ đã lọc mỡ, chỉ thịt nạc, còn 1/8 inch mỡ, loại select, sống130 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại select, sống193 kcal / 100 g
- Bít tết phần nắp ribeye bòkhông xương, chỉ có thịt nạc tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống169 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, sống196 kcal / 100 g
- Bít tết thăn lưngkhông xương, không viền mỡ ngoài, chỉ có thịt nạc tách rời được, cắt tỉa mỡ 0", select, sống142 kcal / 100 g
- Rib eyeđầu nhỏ, xương sườn 10-12, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", loại Select, sống149 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn bò phần lưng
100 g Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
100 g Sườn bò phần lưng có 221 kcal, gồm 20 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 16 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Sườn bò phần lưng có 250 kcal, gồm 22 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 18 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Sườn bò phần lưng có 499 kcal, gồm 45 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 36 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn bò phần lưng có 125 kcal, gồm 11 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 8,9 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Sườn bò phần lưng có 749 kcal, gồm 67 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 53 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Sườn bò phần lưng có 999 kcal, gồm 89 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 71 g chất béo.
50 g Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
50 g Sườn bò phần lưng có 111 kcal, gồm 9,9 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
150 g Sườn bò phần lưng có bao nhiêu calo?
150 g Sườn bò phần lưng có 332 kcal, gồm 30 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 24 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173384 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ