Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 196 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 13 g 17%
- Chất béo bão hòa 5,8 g 29%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 77 mg 3%
- Cholesterol 71 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,12 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,16 mg 12%
- Niacin (B3) 4 mg 25%
- Axit pantothenic (B5) 0,67 mg 13%
- Vitamin B6 0,34 mg 20%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 2,8 µg 117%
- Choline 64,7 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 16 mg 4%
- Phốt pho 172 mg 14%
- Kali 271 mg 6%
- Kẽm 5,9 mg 54%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 18,6 µg 34%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 196 | 19 g | 0 g | 13 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 221 | 22 g | 0 g | 15 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 443 | 43 g | 0 g | 30 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 111 | 11 g | 0 g | 7,5 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 664 | 65 g | 0 g | 45 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 886 | 86 g | 0 g | 60 g |
| 50 g | 50 g | 98 | 9,6 g | 0 g | 6,7 g |
| 150 g | 150 g | 294 | 29 g | 0 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 392 | 38 g | 0 g | 27 g |
| 250 g | 250 g | 490 | 48 g | 0 g | 33 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn bò chuck eye kiểu đồng quêkhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0", hạng select, sống137 kcal / 100 g
- Sườn bò kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ đến 0", tất cả các loại, sống146 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Thịt bò sống phần cổkhông xương, phần nạc và mỡ tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0", loại select, sống173 kcal / 100 g
- Bít tết phần vaikhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, sống143 kcal / 100 g
- Thịt bò nướng phần chuck eyekhông xương, America's Beef Roast, chỉ thịt nạc, lọc mỡ 0", loại select, sống133 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, Choice, sống274 kcal / 100 g
- Nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc vai, sống131 kcal / 100 g
- Cuộn nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, sống181 kcal / 100 g
- Rib eyeđầu nhỏ, xương sườn 10-12, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", loại Select, sống149 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye
100 g Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
100 g Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 196 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 221 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 443 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 111 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 664 kcal, gồm 65 g đạm, 0 g carbohydrate và 45 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 886 kcal, gồm 86 g đạm, 0 g carbohydrate và 60 g chất béo.
50 g Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
50 g Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 98 kcal, gồm 9,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
150 g Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có bao nhiêu calo?
150 g Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eye có 294 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170833 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ