Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cuộn nạc vai bò (chuck eye roll)
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 181 kcal —
- Chất đạm 19 g 39%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 11 g 15%
- Chất béo bão hòa 4,4 g 22%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 53 mg 2%
- Cholesterol 61 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 8 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,57 mg 4%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,11 mg 9%
- Niacin (B3) 2,7 mg 17%
- Axit pantothenic (B5) 0,25 mg 5%
- Vitamin B6 0,18 mg 10%
- Vitamin B12 2,1 µg 86%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 1,9 mg 11%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 169 mg 14%
- Kali 295 mg 6%
- Kẽm 4,4 mg 40%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 1,4 µg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 181 | 19 g | 0 g | 12 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 205 | 22 g | 0 g | 13 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 409 | 44 g | 0 g | 26 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 102 | 11 g | 0 g | 6,5 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 614 | 66 g | 0 g | 39 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 818 | 88 g | 0 g | 52 g |
| 50 g | 50 g | 91 | 9,7 g | 0 g | 5,7 g |
| 150 g | 150 g | 272 | 29 g | 0 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 362 | 39 g | 0 g | 23 g |
| 250 g | 250 g | 453 | 49 g | 0 g | 29 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò cube rollnhập khẩu, có nạc và mỡ, sống225 kcal / 100 g
- Thịt bò chuck eye quaykhông xương, thịt bò quay kiểu Mỹ, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", mọi loại, sống180 kcal / 100 g
- Bít tết vai bòkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0 inch, loại Choice, sống227 kcal / 100 g
- Bít tết phần vaikhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 0", loại select, sống143 kcal / 100 g
- Sườn bò kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ đến 0", tất cả các loại, sống146 kcal / 100 g
- Sịt bò sườn kiểu đồng quê chuck eyekhông xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ đến 0", mọi loại, sống205 kcal / 100 g
- Vai cừu cuộn rút xươngnew zealand, nhập khẩu, có lưới, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống252 kcal / 100 g
- Sườn bò chuck eye kiểu đồng quêkhông xương, chỉ phần thịt nạc, cắt gọt mỡ 0", hạng select, sống137 kcal / 100 g
- Thăn ribeye bò phần đầu nhỏxương sườn 10–12, phần nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 0″, Choice, sống274 kcal / 100 g
- Thăn bòNew Zealand, nhập khẩu, chỉ phần nạc tách được, sống140 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cuộn nạc vai bò (chuck eye roll)
100 g Cuộn nạc vai bò (chuck eye roll) có bao nhiêu calo?
100 g Cuộn nạc vai bò (chuck eye roll) có 181 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Cuộn nạc vai bò (chuck eye roll) có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Cuộn nạc vai bò (chuck eye roll) có 205 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Cuộn nạc vai bò (chuck eye roll) có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Cuộn nạc vai bò (chuck eye roll) có 409 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Cuộn nạc vai bò (chuck eye roll) có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Cuộn nạc vai bò (chuck eye roll) có 102 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Cuộn nạc vai bò (chuck eye roll) có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Cuộn nạc vai bò (chuck eye roll) có 614 kcal, gồm 66 g đạm, 0 g carbohydrate và 39 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Cuộn nạc vai bò (chuck eye roll) có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Cuộn nạc vai bò (chuck eye roll) có 818 kcal, gồm 88 g đạm, 0 g carbohydrate và 52 g chất béo.
50 g Cuộn nạc vai bò (chuck eye roll) có bao nhiêu calo?
50 g Cuộn nạc vai bò (chuck eye roll) có 91 kcal, gồm 9,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
150 g Cuộn nạc vai bò (chuck eye roll) có bao nhiêu calo?
150 g Cuộn nạc vai bò (chuck eye roll) có 272 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173100 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ