Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vai cừu cuộn rút xương
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, có lưới, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 252 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 0,2 g 0%
- Chất béo 20 g 26%
- Chất béo bão hòa 8,2 g 41%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 58 mg 3%
- Cholesterol 61 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 13 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,37 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,12 mg 9%
- Niacin (B3) 4,4 mg 27%
- Axit pantothenic (B5) 0,49 mg 10%
- Vitamin B6 0,1 mg 6%
- Vitamin B12 2 µg 83%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 1,1 mg 6%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 150 mg 12%
- Kali 280 mg 6%
- Kẽm 3,2 mg 29%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 3 µg 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 252 | 17 g | 0,2 g | 20 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 285 | 19 g | 0,2 g | 23 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 570 | 38 g | 0,5 g | 46 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 142 | 9,5 g | 0,1 g | 12 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 854 | 57 g | 0,7 g | 69 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1139 | 76 g | 0,9 g | 92 g |
| 50 g | 50 g | 126 | 8,5 g | 0,1 g | 10 g |
| 150 g | 150 g | 378 | 25 g | 0,3 g | 31 g |
| 200 g | 200 g | 504 | 34 g | 0,4 g | 41 g |
| 250 g | 250 g | 630 | 42 g | 0,5 g | 51 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ có thể tách rời, sống272 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, nạc và mỡ, cắt 6 mm (1/4), sống272 kcal / 100 g
- Vai cừunguyên con, phần vai và bắp tay, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, sống264 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu không xươngnew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống122 kcal / 100 g
- Sườn vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống275 kcal / 100 g
- Đùi cừu rút xương dạng ống không có phần hông và bắpnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống121 kcal / 100 g
- Sườn cổ cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống231 kcal / 100 g
- Đùi cừu rút xương kiểu ống không có phần hông không có cẳngnew zealand, hàng nhập khẩu, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống121 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Bắp cừu saunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống115 kcal / 100 g
Câu hỏi về Vai cừu cuộn rút xương
100 g Vai cừu cuộn rút xương có bao nhiêu calo?
100 g Vai cừu cuộn rút xương có 252 kcal, gồm 17 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 20 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Vai cừu cuộn rút xương có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Vai cừu cuộn rút xương có 285 kcal, gồm 19 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 23 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Vai cừu cuộn rút xương có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Vai cừu cuộn rút xương có 570 kcal, gồm 38 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 46 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Vai cừu cuộn rút xương có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Vai cừu cuộn rút xương có 142 kcal, gồm 9,5 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 12 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Vai cừu cuộn rút xương có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Vai cừu cuộn rút xương có 854 kcal, gồm 57 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 69 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Vai cừu cuộn rút xương có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Vai cừu cuộn rút xương có 1139 kcal, gồm 76 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 92 g chất béo.
50 g Vai cừu cuộn rút xương có bao nhiêu calo?
50 g Vai cừu cuộn rút xương có 126 kcal, gồm 8,5 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 10 g chất béo.
150 g Vai cừu cuộn rút xương có bao nhiêu calo?
150 g Vai cừu cuộn rút xương có 378 kcal, gồm 25 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 31 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174464 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ