Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
sườn cổ cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 231 kcal —
- Chất đạm 17 g 35%
- Carbohydrate 0,1 g 0%
- Chất béo 18 g 23%
- Chất béo bão hòa 7,5 g 38%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 73 mg 3%
- Cholesterol 72 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 11 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,36 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,13 mg 10%
- Niacin (B3) 3,8 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 0,31 mg 6%
- Vitamin B6 0,11 mg 6%
- Vitamin B12 2,5 µg 105%
Khoáng chất
- Canxi 20 mg 2%
- Sắt 1,1 mg 6%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 156 mg 12%
- Kali 290 mg 6%
- Kẽm 3,1 mg 28%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 4,3 µg 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 231 | 17 g | 0,1 g | 18 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 261 | 20 g | 0,2 g | 20 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 522 | 39 g | 0,3 g | 41 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 131 | 9,8 g | 0,1 g | 10 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 783 | 59 g | 0,5 g | 61 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1044 | 79 g | 0,6 g | 81 g |
| 50 g | 50 g | 116 | 8,7 g | 0,1 g | 9 g |
| 150 g | 150 g | 347 | 26 g | 0,2 g | 27 g |
| 200 g | 200 g | 462 | 35 g | 0,3 g | 36 g |
| 250 g | 250 g | 578 | 44 g | 0,4 g | 45 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống275 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Thịt cừu cắt miếngnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp mỡ có thể tách rời đã tỉa, sống640 kcal / 100 g
- Thịt vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ có thể tách rời, sống272 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống183 kcal / 100 g
- Ức cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống149 kcal / 100 g
- Bắp cừu saunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống115 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, nạc và mỡ, cắt 6 mm (1/4), sống272 kcal / 100 g
Câu hỏi về sườn cổ cừu
100 g sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
100 g sườn cổ cừu có 231 kcal, gồm 17 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 18 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) sườn cổ cừu có 261 kcal, gồm 20 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 20 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) sườn cổ cừu có 522 kcal, gồm 39 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 41 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) sườn cổ cừu có 131 kcal, gồm 9,8 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 10 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) sườn cổ cừu có 783 kcal, gồm 59 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 61 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) sườn cổ cừu có 1044 kcal, gồm 79 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 81 g chất béo.
50 g sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
50 g sườn cổ cừu có 116 kcal, gồm 8,7 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 9 g chất béo.
150 g sườn cổ cừu có bao nhiêu calo?
150 g sườn cổ cừu có 347 kcal, gồm 26 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 27 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172637 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ