Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu cắt miếng
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp mỡ có thể tách rời đã tỉa, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 640 kcal —
- Chất đạm 6,9 g 14%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 68 g 87%
- Chất béo bão hòa 35 g 176%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 22 mg 1%
- Cholesterol 87 mg 29%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,22 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 6,6 mg 41%
- Axit pantothenic (B5) 0,6 mg 12%
- Vitamin B6 0,03 mg 2%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 1,7 µg 72%
Khoáng chất
- Canxi 23 mg 2%
- Sắt 1,1 mg 6%
- Magiê 6 mg 1%
- Phốt pho 86 mg 7%
- Kali 51 mg 1%
- Kẽm 0,85 mg 8%
- Đồng 0,05 mg 5%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 0,9 µg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 640 | 6,9 g | 0 g | 68 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 181 | 2 g | 0 g | 19 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 363 | 3,9 g | 0 g | 38 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 91 | 1 g | 0 g | 9,6 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 544 | 5,9 g | 0 g | 58 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 726 | 7,8 g | 0 g | 77 g |
| 50 g | 50 g | 320 | 3,5 g | 0 g | 34 g |
| 150 g | 150 g | 960 | 10 g | 0 g | 101 g |
| 200 g | 200 g | 1280 | 14 g | 0 g | 135 g |
| 250 g | 250 g | 1600 | 17 g | 0 g | 169 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu New Zealand các phần cắt hỗn hợpnew zealand, các phần cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, cắt gọt 6mm (1/4), sống277 kcal / 100 g
- Thịt cừu đông lạnh hỗn hợp New Zealand sốngnew zealand, đông lạnh, hỗn hợp, nạc và mỡ, cắt 3mm (1/8), sống232 kcal / 100 g
- Sườn cừu New Zealandđông lạnh, phần nạc và mỡ tách rời, được lọc mỡ 1/8", sống311 kcal / 100 g
- Sườn cổ cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống231 kcal / 100 g
- Mỡ cừu New Zealandnew zealand, các phần cắt hỗn hợp, sống640 kcal / 100 g
- Mỡ dưới da cừunew zealand, nhập khẩu, sống703 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, đông lạnh, nguyên con, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3mm, sống251 kcal / 100 g
- Bắp cừu saunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống115 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống183 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu cắt miếng
100 g Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu cắt miếng có 640 kcal, gồm 6,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 68 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt cừu cắt miếng có 181 kcal, gồm 2 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt cừu cắt miếng có 363 kcal, gồm 3,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 38 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt cừu cắt miếng có 91 kcal, gồm 1 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt cừu cắt miếng có 544 kcal, gồm 5,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 58 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt cừu cắt miếng có 726 kcal, gồm 7,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 77 g chất béo.
50 g Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu cắt miếng có 320 kcal, gồm 3,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 34 g chất béo.
150 g Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu cắt miếng có 960 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 101 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172511 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ