Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu cắt miếng
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp các miếng thịt bán lẻ đã cắt tỉa, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 128 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,4 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,9 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 46 mg 2%
- Cholesterol 74 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,21 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,15 mg 13%
- Riboflavin (B2) 0,39 mg 30%
- Niacin (B3) 6,5 mg 41%
- Axit pantothenic (B5) 0,49 mg 10%
- Vitamin B6 0,14 mg 8%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 2,7 µg 113%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 202 mg 16%
- Kali 171 mg 4%
- Kẽm 3 mg 27%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 1,5 µg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 128 | 21 g | 0 g | 4,4 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 36 | 5,9 g | 0 g | 1,3 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 73 | 12 g | 0 g | 2,5 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 18 | 2,9 g | 0 g | 0,6 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 109 | 18 g | 0 g | 3,8 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 145 | 24 g | 0 g | 5 g |
| 50 g | 50 g | 64 | 10 g | 0 g | 2,2 g |
| 150 g | 150 g | 192 | 31 g | 0 g | 6,6 g |
| 200 g | 200 g | 256 | 42 g | 0 g | 8,8 g |
| 250 g | 250 g | 320 | 52 g | 0 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu Úc cắt bán lẻnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", sống142 kcal / 100 g
- Thịt cừu New Zealand cắt hỗn hợpnew zealand, cắt hỗn hợp, nạc, sống128 kcal / 100 g
- Sườn cừu New Zealandđông lạnh, phần nạc và mỡ tách rời, được lọc mỡ 1/8", sống311 kcal / 100 g
- Sườn cổ cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống151 kcal / 100 g
- Bắp cừu saunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống115 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống122 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
- Ức cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống149 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống120 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, đông lạnh, nguyên con, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3mm, sống251 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu cắt miếng
100 g Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu cắt miếng có 128 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Thịt cừu cắt miếng có 36 kcal, gồm 5,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Thịt cừu cắt miếng có 73 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Thịt cừu cắt miếng có 18 kcal, gồm 2,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Thịt cừu cắt miếng có 109 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Thịt cừu cắt miếng có 145 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.
50 g Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu cắt miếng có 64 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
150 g Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu cắt miếng có 192 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174338 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ