Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu cắt miếng
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, đông lạnh, hỗn hợp mỡ có thể tách rời đã tỉa, đã nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 586 kcal —
- Chất đạm 9,7 g 19%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 60 g 77%
- Chất béo bão hòa 32 g 158%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 35 mg 2%
- Cholesterol 109 mg 36%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,04 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,18 mg 14%
- Niacin (B3) 8 mg 50%
- Axit pantothenic (B5) 0,59 mg 12%
- Vitamin B6 0,03 mg 2%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 2,4 µg 101%
Khoáng chất
- Canxi 27 mg 2%
- Sắt 1,4 mg 8%
- Magiê 11 mg 3%
- Phốt pho 135 mg 11%
- Kali 87 mg 2%
- Kẽm 1,2 mg 11%
- Đồng 0,06 mg 7%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 1,8 µg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 586 | 9,7 g | 0 g | 60 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 498 | 8,3 g | 0 g | 51 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 996 | 17 g | 0 g | 103 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 249 | 4,1 g | 0 g | 26 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 1494 | 25 g | 0 g | 154 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1992 | 33 g | 0 g | 205 g |
| 50 g | 50 g | 293 | 4,9 g | 0 g | 30 g |
| 150 g | 150 g | 879 | 15 g | 0 g | 91 g |
| 200 g | 200 g | 1172 | 19 g | 0 g | 121 g |
| 250 g | 250 g | 1465 | 24 g | 0 g | 151 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu New Zealand các phần cắt hỗn hợpnew zealand, các phần cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, cắt gọt 6mm (1/4), đã nấu chín305 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Hợp chất các phần cắt thịt cừu bán lẻ Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín256 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc cắt bán lẻnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", nấu chín201 kcal / 100 g
- Mỡ cừu New Zealandnew zealand, các phần cắt hỗn hợp, đã nấu chín586 kcal / 100 g
- Sườn cổ cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, om307 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên cái (phần cánh tay và bả vai), phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, om357 kcal / 100 g
- Đùi cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên chiếc (bắp và thăn ngoại), nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay246 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Mỡ dưới da cừunew zealand, nhập khẩu, đã nấu chín674 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu cắt miếng
100 g Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu cắt miếng có 586 kcal, gồm 9,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 60 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt cừu cắt miếng có 498 kcal, gồm 8,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 51 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt cừu cắt miếng có 996 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 103 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt cừu cắt miếng có 249 kcal, gồm 4,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt cừu cắt miếng có 1494 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 154 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt cừu cắt miếng có 1992 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 205 g chất béo.
50 g Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu cắt miếng có 293 kcal, gồm 4,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
150 g Thịt cừu cắt miếng có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu cắt miếng có 879 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 91 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172512 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ