Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên chiếc (bắp và thăn ngoại), nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 246 kcal —
- Chất đạm 25 g 50%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 16 g 20%
- Chất béo bão hòa 7,6 g 38%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 43 mg 2%
- Cholesterol 101 mg 34%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,15 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
- Riboflavin (B2) 0,45 mg 35%
- Niacin (B3) 7,6 mg 47%
- Axit pantothenic (B5) 0,55 mg 11%
- Vitamin B6 0,13 mg 8%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 2,6 µg 108%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 218 mg 17%
- Kali 167 mg 4%
- Kẽm 3,6 mg 33%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 4 µg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 246 | 25 g | 0 g | 16 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 209 | 21 g | 0 g | 13 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 418 | 42 g | 0 g | 27 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 105 | 11 g | 0 g | 6,6 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 627 | 63 g | 0 g | 40 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 836 | 84 g | 0 g | 53 g |
| 50 g | 50 g | 123 | 12 g | 0 g | 7,8 g |
| 150 g | 150 g | 369 | 37 g | 0 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 492 | 50 g | 0 g | 31 g |
| 250 g | 250 g | 615 | 62 g | 0 g | 39 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáiúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay244 kcal / 100 g
- Đùi cừu New Zealandnguyên con, đông lạnh, nướng, nạc và mỡ, cân nguyên xương178 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay231 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng225 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên cái (phần cánh tay và bả vai), phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, om357 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, đã nấu chín, om247 kcal / 100 g
- Thịt cừunew zealand, nhập khẩu, không xương, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, quay nhanh142 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho256 kcal / 100 g
- Thịt bắp chân cừuNew Zealand, nhập khẩu, không xương, chỉ phần nạc, sống121 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu
100 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu có 246 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu có 209 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu có 418 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu có 105 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu có 627 kcal, gồm 63 g đạm, 0 g carbohydrate và 40 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu có 836 kcal, gồm 84 g đạm, 0 g carbohydrate và 53 g chất béo.
50 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu có 123 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
150 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu có 369 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174343 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ