Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu, nửa bắp
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 225 kcal —
- Chất đạm 26 g 53%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 12 g 16%
- Chất béo bão hòa 5,1 g 25%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 65 mg 3%
- Cholesterol 90 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,16 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,27 mg 21%
- Niacin (B3) 6,6 mg 41%
- Axit pantothenic (B5) 0,7 mg 14%
- Vitamin B6 0,16 mg 9%
- Folate (B9) 22 µg 6%
- Vitamin B12 2,7 µg 111%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 198 mg 16%
- Kali 326 mg 7%
- Kẽm 4,7 mg 42%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 29,4 µg 53%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 225 | 26 g | 0 g | 13 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 191 | 22 g | 0 g | 11 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 383 | 45 g | 0 g | 21 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 96 | 11 g | 0 g | 5,3 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 574 | 67 g | 0 g | 32 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 765 | 90 g | 0 g | 42 g |
| 50 g | 50 g | 113 | 13 g | 0 g | 6,2 g |
| 150 g | 150 g | 338 | 40 g | 0 g | 19 g |
| 200 g | 200 g | 450 | 53 g | 0 g | 25 g |
| 250 g | 250 g | 563 | 66 g | 0 g | 31 g |
Thực phẩm tương tự
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, quay217 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáibắp và thăn, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/4", loại choice, đã nấu chín, quay191 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa phần thănchỉ có thịt nạc tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, nấu chín, quay204 kcal / 100 g
- Nửa phần thăn cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, nấu chín, quay292 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, kho/om243 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống120 kcal / 100 g
- Vai cừuchỉ thịt nạc, được lóc mỡ còn 1/4", loại choice, đã nấu chín, quay/nướng lò192 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho209 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", loại choice, quay/nướng267 kcal / 100 g
- Sườn cừunạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, quay341 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu, nửa bắp
100 g Đùi cừu, nửa bắp có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu, nửa bắp có 225 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu, nửa bắp có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu, nửa bắp có 191 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu, nửa bắp có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu, nửa bắp có 383 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu, nửa bắp có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu, nửa bắp có 96 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu, nửa bắp có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu, nửa bắp có 574 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu, nửa bắp có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu, nửa bắp có 765 kcal, gồm 90 g đạm, 0 g carbohydrate và 42 g chất béo.
50 g Đùi cừu, nửa bắp có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu, nửa bắp có 113 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
150 g Đùi cừu, nửa bắp có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu, nửa bắp có 338 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172485 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ