Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nửa phần thăn cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 292 kcal —
- Chất đạm 25 g 49%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 21 g 27%
- Chất béo bão hòa 8,7 g 44%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 68 mg 3%
- Cholesterol 97 mg 32%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,13 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,28 mg 22%
- Niacin (B3) 6,6 mg 41%
- Axit pantothenic (B5) 0,67 mg 13%
- Vitamin B6 0,14 mg 8%
- Folate (B9) 17 µg 4%
- Vitamin B12 2,5 µg 105%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 183 mg 15%
- Kali 301 mg 6%
- Kẽm 4,1 mg 38%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 25,5 µg 46%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 292 | 25 g | 0 g | 21 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 248 | 21 g | 0 g | 18 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 496 | 42 g | 0 g | 35 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 124 | 11 g | 0 g | 8,8 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 745 | 63 g | 0 g | 53 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 993 | 84 g | 0 g | 70 g |
| 50 g | 50 g | 146 | 12 g | 0 g | 10 g |
| 150 g | 150 g | 438 | 37 g | 0 g | 31 g |
| 200 g | 200 g | 584 | 49 g | 0 g | 41 g |
| 250 g | 250 g | 730 | 62 g | 0 g | 52 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, rút xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay215 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, quay217 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng225 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Thịt thăn bò tơphần nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay202 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, nướng235 kcal / 100 g
- Thăn cừuúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, nướng vỉ219 kcal / 100 g
- Sườn cừunạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, quay341 kcal / 100 g
- Vai cừuchỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 6 mm, loại choice, nấu chín, quay209 kcal / 100 g
- Phần thịt thăn cừunướng, nạc và mỡ, cân có xương224 kcal / 100 g
Câu hỏi về Nửa phần thăn cừu
100 g Nửa phần thăn cừu có bao nhiêu calo?
100 g Nửa phần thăn cừu có 292 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Nửa phần thăn cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Nửa phần thăn cừu có 248 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Nửa phần thăn cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Nửa phần thăn cừu có 496 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Nửa phần thăn cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Nửa phần thăn cừu có 124 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Nửa phần thăn cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Nửa phần thăn cừu có 745 kcal, gồm 63 g đạm, 0 g carbohydrate và 53 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Nửa phần thăn cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Nửa phần thăn cừu có 993 kcal, gồm 84 g đạm, 0 g carbohydrate và 70 g chất béo.
50 g Nửa phần thăn cừu có bao nhiêu calo?
50 g Nửa phần thăn cừu có 146 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
150 g Nửa phần thăn cừu có bao nhiêu calo?
150 g Nửa phần thăn cừu có 438 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174316 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ