Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn bò tơ
Calo và thông tin dinh dưỡng
phần nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 202 kcal —
- Chất đạm 25 g 50%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 10 g 13%
- Chất béo bão hòa 4,5 g 23%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 83 mg 4%
- Cholesterol 102 mg 34%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,42 mg 3%
- Vitamin K 6,6 µg 6%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,35 mg 27%
- Niacin (B3) 8,9 mg 55%
- Axit pantothenic (B5) 1,3 mg 25%
- Vitamin B6 0,32 mg 19%
- Folate (B9) 15 µg 4%
- Vitamin B12 1,4 µg 59%
- Choline 99,5 mg 18%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 0,92 mg 5%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 223 mg 18%
- Kali 351 mg 7%
- Kẽm 3,4 mg 30%
- Đồng 0,13 mg 14%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 11,1 µg 20%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 202 | 25 g | 0 g | 11 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 172 | 21 g | 0 g | 8,9 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 343 | 43 g | 0 g | 18 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 86 | 11 g | 0 g | 4,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 515 | 64 g | 0 g | 27 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 687 | 86 g | 0 g | 36 g |
| 50 g | 50 g | 101 | 13 g | 0 g | 5,2 g |
| 150 g | 150 g | 303 | 38 g | 0 g | 16 g |
| 200 g | 200 g | 404 | 50 g | 0 g | 21 g |
| 250 g | 250 g | 505 | 63 g | 0 g | 26 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay217 kcal / 100 g
- Thịt bê đùi trênthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay160 kcal / 100 g
- Sườn bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay228 kcal / 100 g
- Sườn thăn bêthịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, nướng vỉ198 kcal / 100 g
- Nửa phần thăn cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, nấu chín, quay292 kcal / 100 g
- Vai bênạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay186 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa phần thănthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, quay284 kcal / 100 g
- Vai bê nguyên miếngnạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay184 kcal / 100 g
- Thăn bênướng vỉ/áp chảo171 kcal / 100 g
- Thăn ngoại bòkhông xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ hoàn toàn (0"), loại choice, đã nấu chín, nướng vỉ174 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn bò tơ
100 g Thịt thăn bò tơ có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn bò tơ có 202 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn bò tơ có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn bò tơ có 172 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,9 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn bò tơ có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn bò tơ có 343 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn bò tơ có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn bò tơ có 86 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn bò tơ có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn bò tơ có 515 kcal, gồm 64 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn bò tơ có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn bò tơ có 687 kcal, gồm 86 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
50 g Thịt thăn bò tơ có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn bò tơ có 101 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
150 g Thịt thăn bò tơ có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn bò tơ có 303 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 175288 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ