Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu, nửa phần thăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 261 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 21 g 27%
- Chất béo bão hòa 9,1 g 46%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 56 mg 2%
- Cholesterol 71 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
- Niacin (B3) 6,3 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,7 mg 14%
- Vitamin B6 0,14 mg 8%
- Folate (B9) 19 µg 5%
- Vitamin B12 2,5 µg 104%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 161 mg 13%
- Kali 235 mg 5%
- Kẽm 3,1 mg 28%
- Đồng 0,11 mg 13%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 19,9 µg 36%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 261 | 17 g | 0 g | 21 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 74 | 4,9 g | 0 g | 5,9 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 148 | 9,8 g | 0 g | 12 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 37 | 2,4 g | 0 g | 2,9 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 222 | 15 g | 0 g | 18 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 296 | 20 g | 0 g | 24 g |
| 50 g | 50 g | 131 | 8,6 g | 0 g | 10 g |
| 150 g | 150 g | 392 | 26 g | 0 g | 31 g |
| 200 g | 200 g | 522 | 34 g | 0 g | 42 g |
| 250 g | 250 g | 653 | 43 g | 0 g | 52 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/4", loại choice, sống201 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, sống185 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", sống208 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống120 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, sống201 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu không xươngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống120 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu, nửa phần thăn
100 g Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu, nửa phần thăn có 261 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 74 kcal, gồm 4,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 148 kcal, gồm 9,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 37 kcal, gồm 2,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 222 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 296 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
50 g Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu, nửa phần thăn có 131 kcal, gồm 8,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
150 g Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu, nửa phần thăn có 392 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172549 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ