Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nửa chân giò cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 185 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất béo bão hòa 4,9 g 24%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 58 mg 3%
- Cholesterol 67 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 18%
- Niacin (B3) 6,2 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 0,69 mg 14%
- Vitamin B6 0,16 mg 9%
- Folate (B9) 21 µg 5%
- Vitamin B12 2,5 µg 106%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 1,7 mg 10%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 182 mg 15%
- Kali 267 mg 6%
- Kẽm 3,6 mg 33%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 21,9 µg 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 185 | 19 g | 0 g | 12 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 52 | 5,4 g | 0 g | 3,3 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 105 | 11 g | 0 g | 6,5 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 26 | 2,7 g | 0 g | 1,6 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 157 | 16 g | 0 g | 9,8 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 210 | 22 g | 0 g | 13 g |
| 50 g | 50 g | 93 | 9,5 g | 0 g | 5,8 g |
| 150 g | 150 g | 278 | 29 g | 0 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 370 | 38 g | 0 g | 23 g |
| 250 g | 250 g | 463 | 48 g | 0 g | 29 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/4", loại choice, sống201 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa ốngÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống133 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống120 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, sống201 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống122 kcal / 100 g
- Giò heo nửatươi, đùi, nửa cẳng chân, nạc và mỡ có thể tách rời, sống193 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", loại choice, sống244 kcal / 100 g
- Chân cừukhông mỡ, sống101 kcal / 100 g
- Cẳng cừucủa canada, nạc, sống111 kcal / 100 g
Câu hỏi về Nửa chân giò cừu
100 g Nửa chân giò cừu có bao nhiêu calo?
100 g Nửa chân giò cừu có 185 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Nửa chân giò cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Nửa chân giò cừu có 52 kcal, gồm 5,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Nửa chân giò cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Nửa chân giò cừu có 105 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Nửa chân giò cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Nửa chân giò cừu có 26 kcal, gồm 2,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Nửa chân giò cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Nửa chân giò cừu có 157 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Nửa chân giò cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Nửa chân giò cừu có 210 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
50 g Nửa chân giò cừu có bao nhiêu calo?
50 g Nửa chân giò cừu có 93 kcal, gồm 9,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
150 g Nửa chân giò cừu có bao nhiêu calo?
150 g Nửa chân giò cừu có 278 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174374 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ