Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Giò heo nửa
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, đùi, nửa cẳng chân, nạc và mỡ có thể tách rời, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 193 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất béo bão hòa 3,9 g 20%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 84 mg 4%
- Cholesterol 67 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 6 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,5 µg 3%
- Vitamin E 0,31 mg 2%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,47 mg 39%
- Riboflavin (B2) 0,31 mg 24%
- Niacin (B3) 5,8 mg 36%
- Axit pantothenic (B5) 0,59 mg 12%
- Vitamin B6 0,48 mg 28%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0,54 µg 23%
- Choline 68,2 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 0,69 mg 4%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 204 mg 16%
- Kali 329 mg 7%
- Kẽm 2 mg 18%
- Đồng 0,13 mg 15%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 19,5 µg 35%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 193 | 20 g | 0 g | 12 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 218 | 23 g | 0 g | 14 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 436 | 45 g | 0 g | 27 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 109 | 11 g | 0 g | 6,8 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 654 | 67 g | 0 g | 41 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 872 | 90 g | 0 g | 54 g |
| 50 g | 50 g | 97 | 9,9 g | 0 g | 6 g |
| 150 g | 150 g | 290 | 30 g | 0 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 386 | 40 g | 0 g | 24 g |
| 250 g | 250 g | 483 | 50 g | 0 g | 30 g |
Thực phẩm tương tự
- Giò heo nửa nạctươi, đùi, nửa cẳng chân, chỉ nạc, sống119 kcal / 100 g
- Đùi heo nguyên contươi, đùi, nguyên chiếc, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống245 kcal / 100 g
- Thịt giăm bông lợn phần môngtươi, chân, phần mông, phần nạc và mỡ, sống182 kcal / 100 g
- Đùi lợnnguyên miếng, nạc, sống136 kcal / 100 g
- Thịt đùi heonạc, sống126 kcal / 100 g
- Giò heo muốiướp muối, thịt lợn, có xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, không làm nóng177 kcal / 100 g
- Giò heo nguyên cáitươi, đùi, nguyên con, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay273 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chânthịt lợn, muối, có xương, thịt nạc và mỡ, không làm nóng243 kcal / 100 g
- Khớp chân lợnsống, nạc và mỡ, đã lọc mỡ142 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, sống185 kcal / 100 g
Câu hỏi về Giò heo nửa
100 g Giò heo nửa có bao nhiêu calo?
100 g Giò heo nửa có 193 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Giò heo nửa có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Giò heo nửa có 218 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Giò heo nửa có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Giò heo nửa có 436 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Giò heo nửa có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Giò heo nửa có 109 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Giò heo nửa có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Giò heo nửa có 654 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 41 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Giò heo nửa có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Giò heo nửa có 872 kcal, gồm 90 g đạm, 0 g carbohydrate và 54 g chất béo.
50 g Giò heo nửa có bao nhiêu calo?
50 g Giò heo nửa có 97 kcal, gồm 9,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.
150 g Giò heo nửa có bao nhiêu calo?
150 g Giò heo nửa có 290 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168226 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ