Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt giăm bông lợn phần mông
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, chân, phần mông, phần nạc và mỡ, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 182 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 3,5 g 18%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 73 mg 3%
- Cholesterol 63 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 5 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,5 µg 3%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,5 mg 42%
- Riboflavin (B2) 0,31 mg 24%
- Niacin (B3) 5,6 mg 35%
- Axit pantothenic (B5) 0,63 mg 13%
- Vitamin B6 0,51 mg 30%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0,4 µg 17%
- Choline 69,6 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 0,62 mg 3%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 216 mg 17%
- Kali 356 mg 8%
- Kẽm 1,7 mg 15%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 19,7 µg 36%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 182 | 20 g | 0 g | 11 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 206 | 23 g | 0 g | 12 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 411 | 46 g | 0 g | 24 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 103 | 12 g | 0 g | 6 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 617 | 69 g | 0 g | 36 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 823 | 92 g | 0 g | 48 g |
| 50 g | 50 g | 91 | 10 g | 0 g | 5,3 g |
| 150 g | 150 g | 273 | 30 g | 0 g | 16 g |
| 200 g | 200 g | 364 | 41 g | 0 g | 21 g |
| 250 g | 250 g | 455 | 51 g | 0 g | 27 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt heo đùi mông nạc sốngtươi, đùi, nửa phần mông, chỉ có phần thịt nạc tách rời, sống (bao gồm thực phẩm cho Chương trình Phân phối Thực phẩm của USDA)120 kcal / 100 g
- Giò heo nửatươi, đùi, nửa cẳng chân, nạc và mỡ có thể tách rời, sống193 kcal / 100 g
- Giăm bông từ đùi sauđược ướp muối, thịt heo, có xương, chỉ phần nạc tách được, chưa làm nóng125 kcal / 100 g
- Thịt heo đùi mông nạc nấu chín quaytươi, đùi, nửa phần mông, chỉ có phần thịt nạc tách rời, nấu chín, quay165 kcal / 100 g
- Đùi heo nguyên contươi, đùi, nguyên chiếc, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống245 kcal / 100 g
- Giò heo nửa nạctươi, đùi, nửa cẳng chân, chỉ nạc, sống119 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt nguội và nước phần môngthịt lợn, muối, có xương, chỉ thịt nạc, không làm nóng107 kcal / 100 g
- Đùi heo nguyên con nạctươi, đùi, nguyên chiếc, chỉ thịt nạc tách rời, sống136 kcal / 100 g
- Giăm bông heosống, có mỡ, ướp muối sống, hun khói270 kcal / 100 g
- Bít tết mông heonạc, sống121 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt giăm bông lợn phần mông
100 g Thịt giăm bông lợn phần mông có bao nhiêu calo?
100 g Thịt giăm bông lợn phần mông có 182 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có 206 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có 411 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có 103 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có 617 kcal, gồm 69 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có 823 kcal, gồm 92 g đạm, 0 g carbohydrate và 48 g chất béo.
50 g Thịt giăm bông lợn phần mông có bao nhiêu calo?
50 g Thịt giăm bông lợn phần mông có 91 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
150 g Thịt giăm bông lợn phần mông có bao nhiêu calo?
150 g Thịt giăm bông lợn phần mông có 273 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 167814 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ