Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Giò heo nửa nạc
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, đùi, nửa cẳng chân, chỉ nạc, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 119 kcal —
- Chất đạm 22 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,9 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 90 mg 4%
- Cholesterol 66 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,3 µg 2%
- Vitamin E 0,29 mg 2%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,52 mg 44%
- Riboflavin (B2) 0,34 mg 26%
- Niacin (B3) 6,3 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 0,62 mg 12%
- Vitamin B6 0,53 mg 31%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0,51 µg 21%
- Choline 74,4 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 0,77 mg 4%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 224 mg 18%
- Kali 329 mg 7%
- Kẽm 2,3 mg 20%
- Đồng 0,14 mg 16%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 21,3 µg 39%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 119 | 22 g | 0 g | 3 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 134 | 25 g | 0 g | 3,3 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 269 | 49 g | 0 g | 6,7 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 67 | 12 g | 0 g | 1,7 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 403 | 73 g | 0 g | 10 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 538 | 98 g | 0 g | 13 g |
| 50 g | 50 g | 60 | 11 g | 0 g | 1,5 g |
| 150 g | 150 g | 179 | 33 g | 0 g | 4,4 g |
| 200 g | 200 g | 238 | 43 g | 0 g | 5,9 g |
| 250 g | 250 g | 298 | 54 g | 0 g | 7,4 g |
Thực phẩm tương tự
- Giò heo nửatươi, đùi, nửa cẳng chân, nạc và mỡ có thể tách rời, sống193 kcal / 100 g
- Đùi heo nguyên con nạctươi, đùi, nguyên chiếc, chỉ thịt nạc tách rời, sống136 kcal / 100 g
- Thịt heo đùi mông nạc sốngtươi, đùi, nửa phần mông, chỉ có phần thịt nạc tách rời, sống (bao gồm thực phẩm cho Chương trình Phân phối Thực phẩm của USDA)120 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chânthịt heo, ướp muối, có xương, không hâm nóng, chỉ có thịt nạc113 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuchỉ có thịt nạc tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, sống125 kcal / 100 g
- Thịt giăm bông lợn phần môngtươi, chân, phần mông, phần nạc và mỡ, sống182 kcal / 100 g
- Giò heo muốiướp muối, thịt lợn, có xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, không làm nóng177 kcal / 100 g
- Đùi heo nguyên contươi, đùi, nguyên chiếc, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống245 kcal / 100 g
- Khớp chân lợnsống, nạc122 kcal / 100 g
- Dăm bông với nước cốt tự nhiênthịt lợn, ướp muối, chân giò, có xương, chỉ thịt nạc, chưa làm nóng130 kcal / 100 g
Câu hỏi về Giò heo nửa nạc
100 g Giò heo nửa nạc có bao nhiêu calo?
100 g Giò heo nửa nạc có 119 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 3 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Giò heo nửa nạc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Giò heo nửa nạc có 134 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Giò heo nửa nạc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Giò heo nửa nạc có 269 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Giò heo nửa nạc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Giò heo nửa nạc có 67 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Giò heo nửa nạc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Giò heo nửa nạc có 403 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Giò heo nửa nạc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Giò heo nửa nạc có 538 kcal, gồm 98 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
50 g Giò heo nửa nạc có bao nhiêu calo?
50 g Giò heo nửa nạc có 60 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
150 g Giò heo nửa nạc có bao nhiêu calo?
150 g Giò heo nửa nạc có 179 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168228 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ