Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Giò heo nửa nạc
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, đùi, nửa cẳng chân, chỉ nạc, nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 175 kcal —
- Chất đạm 29 g 57%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,8 g 7%
- Chất béo bão hòa 1,8 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 84 mg 4%
- Cholesterol 93 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,4 µg 2%
- Vitamin E 0,26 mg 2%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,44 mg 37%
- Riboflavin (B2) 0,37 mg 29%
- Niacin (B3) 8,1 mg 51%
- Axit pantothenic (B5) 0,88 mg 18%
- Vitamin B6 0,48 mg 28%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0,5 µg 21%
- Choline 98,6 mg 18%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 0,92 mg 5%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 261 mg 21%
- Kali 376 mg 8%
- Kẽm 2,7 mg 24%
- Đồng 0,12 mg 14%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 28,6 µg 52%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 175 | 29 g | 0 g | 5,8 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 149 | 24 g | 0 g | 5 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 298 | 49 g | 0 g | 9,9 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 74 | 12 g | 0 g | 2,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 446 | 73 g | 0 g | 15 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 595 | 98 g | 0 g | 20 g |
| 50 g | 50 g | 88 | 14 g | 0 g | 2,9 g |
| 150 g | 150 g | 263 | 43 g | 0 g | 8,7 g |
| 200 g | 200 g | 350 | 57 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 438 | 72 g | 0 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
- Giò heo nửatươi, đùi, nửa cẳng chân, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay232 kcal / 100 g
- Đùi heo nguyên con nạctươi, đùi, nguyên chiếc, chỉ thịt nạc tách rời, nấu chín, quay211 kcal / 100 g
- Thịt heo đùi mông nạc nấu chín quaytươi, đùi, nửa phần mông, chỉ có phần thịt nạc tách rời, nấu chín, quay165 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chânthịt lợn, muối, có xương, chỉ thịt nạc, làm nóng, quay132 kcal / 100 g
- Thịt vai heo nạc quaytươi, nguyên cái, chỉ phần nạc, đã nấu chín, quay230 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuchỉ có thịt nạc tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, nấu chín, quay180 kcal / 100 g
- Giò heođược muối, thịt heo, có xương, chỉ thịt nạc, được hâm nóng, nướng139 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng225 kcal / 100 g
- Dăm bông với nước cốt tự nhiênthịt lợn, ướp muối, chân giò, có xương, chỉ thịt nạc, chưa làm nóng130 kcal / 100 g
- Nửa đùi lợn muối miniướp muối, lọc xương, cực nạc (khoảng 5% chất béo), quay145 kcal / 100 g
Câu hỏi về Giò heo nửa nạc
100 g Giò heo nửa nạc có bao nhiêu calo?
100 g Giò heo nửa nạc có 175 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Giò heo nửa nạc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Giò heo nửa nạc có 149 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 5 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Giò heo nửa nạc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Giò heo nửa nạc có 298 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,9 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Giò heo nửa nạc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Giò heo nửa nạc có 74 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Giò heo nửa nạc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Giò heo nửa nạc có 446 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Giò heo nửa nạc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Giò heo nửa nạc có 595 kcal, gồm 98 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
50 g Giò heo nửa nạc có bao nhiêu calo?
50 g Giò heo nửa nạc có 88 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
150 g Giò heo nửa nạc có bao nhiêu calo?
150 g Giò heo nửa nạc có 263 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168229 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ