Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chân
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt lợn, muối, có xương, chỉ thịt nạc, làm nóng, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 132 kcal —
- Chất đạm 22 g 43%
- Carbohydrate 1,3 g 0%
- Chất béo 4,5 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,5 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 1,3 g —
- Natri 1045 mg 45%
- Cholesterol 72 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 11 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,29 mg 2%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,39 mg 33%
- Riboflavin (B2) 0,2 mg 15%
- Niacin (B3) 4,6 mg 29%
- Axit pantothenic (B5) 0,58 mg 12%
- Vitamin B6 0,4 mg 24%
- Folate (B9) 2 µg 1%
- Vitamin B12 0,46 µg 19%
- Choline 103 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 9 mg 1%
- Sắt 1,2 mg 7%
- Magiê 15 mg 4%
- Phốt pho 202 mg 16%
- Kali 224 mg 5%
- Kẽm 2,8 mg 26%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 45,3 µg 82%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 132 | 22 g | 1,3 g | 4,5 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 112 | 18 g | 1,1 g | 3,8 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 224 | 37 g | 2,1 g | 7,6 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 56 | 9,2 g | 0,5 g | 1,9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 337 | 55 g | 3,2 g | 11 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 449 | 74 g | 4,3 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 66 | 11 g | 0,6 g | 2,2 g |
| 150 g | 150 g | 198 | 33 g | 1,9 g | 6,7 g |
| 200 g | 200 g | 264 | 43 g | 2,5 g | 8,9 g |
| 250 g | 250 g | 330 | 54 g | 3,2 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Giò dăm bôngmuối ướp, thịt lợn, dăm bông, bắp giò, có xương, phần thịt nạc và mỡ, đã làm nóng, quay191 kcal / 100 g
- Giò heođược muối, thịt heo, có xương, chỉ thịt nạc, được hâm nóng, nướng139 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạcướp muối, có xương, chỉ phần thịt nạc, làm nóng, quay131 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt nguội và nước phần môngướp muối, có xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, làm nóng, quay186 kcal / 100 g
- Thịt nguộiđược muối, thêm nước, bắp chân, có xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, được làm nóng, quay200 kcal / 100 g
- Thịt dăm bôngướp muối, thêm nước, bắp, có xương, chỉ có thịt nạc, được đun nóng, nướng128 kcal / 100 g
- Lát sản phẩm thịt nguội và nướcthịt heo, ướp muối, có xương, chỉ có thịt nạc, không hâm nóng103 kcal / 100 g
- Dăm bông với nước cốt tự nhiênthịt lợn, ướp muối, chân giò, có xương, chỉ thịt nạc, chưa làm nóng130 kcal / 100 g
- Giăm bôngđã muối, có nước ép tự nhiên, giò heo, có xương, thịt nạc và mỡ, được làm nóng, quay191 kcal / 100 g
- Dăm bôngđược ướp muối, với nước ép tự nhiên, cẳng chân, có xương, chỉ có thịt nạc, được làm nóng, quay145 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chân
100 g Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chân có bao nhiêu calo?
100 g Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chân có 132 kcal, gồm 22 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chân có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chân có 112 kcal, gồm 18 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chân có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chân có 224 kcal, gồm 37 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chân có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chân có 56 kcal, gồm 9,2 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chân có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chân có 337 kcal, gồm 55 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 11 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chân có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chân có 449 kcal, gồm 74 g đạm, 4,3 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chân có bao nhiêu calo?
50 g Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chân có 66 kcal, gồm 11 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
150 g Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chân có bao nhiêu calo?
150 g Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chân có 198 kcal, gồm 33 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 169150 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ