Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạc
Calo và thông tin dinh dưỡng
ướp muối, có xương, chỉ phần thịt nạc, làm nóng, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 131 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 1,2 g 0%
- Chất béo 4,7 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,5 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 1,2 g —
- Natri 1267 mg 55%
- Cholesterol 66 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 11 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,21 mg 1%
- Vitamin K 0,1 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,33 mg 28%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 14%
- Niacin (B3) 4 mg 25%
- Axit pantothenic (B5) 0,62 mg 12%
- Vitamin B6 0,34 mg 20%
- Folate (B9) 2 µg 1%
- Vitamin B12 0,49 µg 20%
- Choline 94 mg 17%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 0,87 mg 5%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 221 mg 18%
- Kali 264 mg 6%
- Kẽm 2,1 mg 19%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 43,4 µg 79%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 131 | 21 g | 1,2 g | 4,7 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 111 | 18 g | 1 g | 4 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 223 | 36 g | 2 g | 8 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 56 | 9 g | 0,5 g | 2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 334 | 54 g | 2,9 g | 12 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 445 | 72 g | 3,9 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 66 | 11 g | 0,6 g | 2,4 g |
| 150 g | 150 g | 197 | 32 g | 1,7 g | 7,1 g |
| 200 g | 200 g | 262 | 43 g | 2,3 g | 9,4 g |
| 250 g | 250 g | 328 | 53 g | 2,9 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt nguội có xương chỉ có phần nạcđược muối, phần mông, có xương, chỉ có phần nạc, được hâm nóng, quay132 kcal / 100 g
- Sản phẩm giăm bông và nước thịt lợnđã muối, nguyên khối, lọc xương, có nạc và mỡ, được làm nóng, quay123 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt nguội và nước cẳng chânthịt lợn, muối, có xương, chỉ thịt nạc, làm nóng, quay132 kcal / 100 g
- Thịt nguộiđược muối, thêm nước, đùi, có xương, chỉ có thịt nạc, được làm nóng, quay121 kcal / 100 g
- Lát sản phẩm thịt nguội và nướcthịt heo, ướp muối, có xương, chỉ có thịt nạc, không hâm nóng103 kcal / 100 g
- Giăm bông từ đùi sauđược ướp muối, thịt heo, có xương, chỉ phần nạc tách được, chưa làm nóng125 kcal / 100 g
- Giăm bôngđã muối, có nước ép tự nhiên, đùi, có xương, chỉ có thịt nạc, được làm nóng, quay137 kcal / 100 g
- Dăm bông với nước cốt tự nhiênthịt lợn, ướp muối, đùi, có xương, chỉ thịt nạc, chưa làm nóng122 kcal / 100 g
- Miếng sản phẩm thịt giăm bông và nướcthịt heo, ướp muối, không xương, chỉ có thịt nạc, làm nóng, xào chảo123 kcal / 100 g
- Dăm bôngđược ướp muối, với nước ép tự nhiên, cẳng chân, có xương, chỉ có thịt nạc, được làm nóng, quay145 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạc
100 g Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạc có bao nhiêu calo?
100 g Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạc có 131 kcal, gồm 21 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạc có 111 kcal, gồm 18 g đạm, 1 g carbohydrate và 4 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạc có 223 kcal, gồm 36 g đạm, 2 g carbohydrate và 8 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạc có 56 kcal, gồm 9 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạc có 334 kcal, gồm 54 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 12 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạc có 445 kcal, gồm 72 g đạm, 3,9 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạc có bao nhiêu calo?
50 g Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạc có 66 kcal, gồm 11 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
150 g Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạc có bao nhiêu calo?
150 g Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạc có 197 kcal, gồm 32 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168332 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ