Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt nguội
Calo và thông tin dinh dưỡng
được muối, thêm nước, đùi, có xương, chỉ có thịt nạc, được làm nóng, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 121 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 0,9 g 0%
- Chất béo 3,6 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,8 g —
- Natri 1150 mg 50%
- Cholesterol 62 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 11 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,36 mg 30%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
- Niacin (B3) 4,4 mg 28%
- Axit pantothenic (B5) 0,53 mg 11%
- Vitamin B6 0,43 mg 26%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 0,36 µg 15%
- Choline 83,6 mg 15%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 0,71 mg 4%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 246 mg 20%
- Kali 250 mg 5%
- Kẽm 1,8 mg 16%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 27,5 µg 50%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 121 | 21 g | 0,9 g | 3,6 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 103 | 18 g | 0,7 g | 3 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 206 | 36 g | 1,5 g | 6,1 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 51 | 9,1 g | 0,4 g | 1,5 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 309 | 55 g | 2,2 g | 9,1 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 411 | 73 g | 3 g | 12 g |
| 50 g | 50 g | 61 | 11 g | 0,4 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 182 | 32 g | 1,3 g | 5,3 g |
| 200 g | 200 g | 242 | 43 g | 1,7 g | 7,1 g |
| 250 g | 250 g | 303 | 54 g | 2,2 g | 8,9 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt nguội có xươngđược muối, phần mông, có xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, được hâm nóng, quay177 kcal / 100 g
- Thịt nguội có xương chỉ có phần nạcđược muối, phần mông, có xương, chỉ có phần nạc, được hâm nóng, quay132 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạcướp muối, có xương, chỉ phần thịt nạc, làm nóng, quay131 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt nguội và nước phần môngthịt lợn, muối, có xương, chỉ thịt nạc, không làm nóng107 kcal / 100 g
- Thịt nguội nguyên chiếcmuối, thêm nước, nguyên khối, không xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, được làm nóng, quay126 kcal / 100 g
- Giăm bôngđã muối, có nước ép tự nhiên, đùi, có xương, chỉ có thịt nạc, được làm nóng, quay137 kcal / 100 g
- Thịt dăm bôngướp muối, thêm nước, bắp, có xương, chỉ có thịt nạc, được đun nóng, nướng128 kcal / 100 g
- Dăm bôngthịt lợn, muối ướp, dăm bông, phần mông, có xương, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, chưa làm nóng176 kcal / 100 g
- Giăm bông từ đùi sauđược ướp muối, thịt heo, có xương, chỉ phần nạc tách được, chưa làm nóng125 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt giăm bông và nướcthịt heo, ướp muối, nguyên khối, không xương, chỉ có thịt nạc, không làm nóng116 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt nguội
100 g Thịt nguội có bao nhiêu calo?
100 g Thịt nguội có 121 kcal, gồm 21 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt nguội có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt nguội có 103 kcal, gồm 18 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 3 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt nguội có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt nguội có 206 kcal, gồm 36 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt nguội có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt nguội có 51 kcal, gồm 9,1 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt nguội có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt nguội có 309 kcal, gồm 55 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 9,1 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt nguội có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt nguội có 411 kcal, gồm 73 g đạm, 3 g carbohydrate và 12 g chất béo.
50 g Thịt nguội có bao nhiêu calo?
50 g Thịt nguội có 61 kcal, gồm 11 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Thịt nguội có bao nhiêu calo?
150 g Thịt nguội có 182 kcal, gồm 32 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 167915 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ