Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt nguội nguyên chiếc
Calo và thông tin dinh dưỡng
muối, thêm nước, nguyên khối, không xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, được làm nóng, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 126 kcal —
- Chất đạm 18 g 36%
- Carbohydrate 1,5 g 1%
- Chất béo 5,5 g 7%
- Chất béo bão hòa 1,8 g 9%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 1,5 g —
- Natri 1181 mg 51%
- Cholesterol 54 mg 18%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 13 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,7 µg 3%
- Vitamin E 0,21 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,36 mg 30%
- Riboflavin (B2) 0,18 mg 14%
- Niacin (B3) 5,7 mg 36%
- Axit pantothenic (B5) 0,71 mg 14%
- Vitamin B6 0,39 mg 23%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 0,4 µg 17%
- Choline 72,5 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 9 mg 1%
- Sắt 0,82 mg 5%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 268 mg 21%
- Kali 313 mg 7%
- Kẽm 1,8 mg 16%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 33,8 µg 61%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 126 | 18 g | 1,5 g | 5,5 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 107 | 15 g | 1,3 g | 4,7 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 214 | 30 g | 2,6 g | 9,3 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 54 | 7,6 g | 0,7 g | 2,3 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 321 | 45 g | 3,9 g | 14 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 428 | 60 g | 5,2 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 63 | 8,9 g | 0,8 g | 2,7 g |
| 150 g | 150 g | 189 | 27 g | 2,3 g | 8,2 g |
| 200 g | 200 g | 252 | 36 g | 3,1 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 315 | 44 g | 3,9 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Giăm bôngđã muối, sản phẩm nước, nguyên khối, lọc xương, chỉ có thịt nạc, được làm nóng, quay123 kcal / 100 g
- Giò heo nguyên cáitươi, đùi, nguyên con, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay273 kcal / 100 g
- Sản phẩm giăm bông và nước thịt lợnđã muối, nguyên khối, lọc xương, có nạc và mỡ, được làm nóng, quay123 kcal / 100 g
- Thịt nguộiđược muối, thêm nước, bắp chân, có xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, được làm nóng, quay200 kcal / 100 g
- Thịt dăm bôngướp muối, thêm nước, bắp, có xương, chỉ có thịt nạc, được đun nóng, nướng128 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt giăm bông và nướcthịt heo, ướp muối, nguyên khối, không xương, nạc và mỡ, không làm nóng117 kcal / 100 g
- Dăm bôngđược ướp muối, với nước ép tự nhiên, cẳng chân, có xương, chỉ có thịt nạc, được làm nóng, quay145 kcal / 100 g
- Đùi heo nguyên con nạctươi, đùi, nguyên chiếc, chỉ thịt nạc tách rời, nấu chín, quay211 kcal / 100 g
- Đùi heo nguyên contươi, đùi, nguyên chiếc, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống245 kcal / 100 g
- Dăm bông với nước cốt tự nhiênthịt lợn, ướp muối, chân giò, có xương, chỉ thịt nạc, chưa làm nóng130 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt nguội nguyên chiếc
100 g Thịt nguội nguyên chiếc có bao nhiêu calo?
100 g Thịt nguội nguyên chiếc có 126 kcal, gồm 18 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt nguội nguyên chiếc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt nguội nguyên chiếc có 107 kcal, gồm 15 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt nguội nguyên chiếc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt nguội nguyên chiếc có 214 kcal, gồm 30 g đạm, 2,6 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt nguội nguyên chiếc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt nguội nguyên chiếc có 54 kcal, gồm 7,6 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt nguội nguyên chiếc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt nguội nguyên chiếc có 321 kcal, gồm 45 g đạm, 3,9 g carbohydrate và 14 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt nguội nguyên chiếc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt nguội nguyên chiếc có 428 kcal, gồm 60 g đạm, 5,2 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Thịt nguội nguyên chiếc có bao nhiêu calo?
50 g Thịt nguội nguyên chiếc có 63 kcal, gồm 8,9 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
150 g Thịt nguội nguyên chiếc có bao nhiêu calo?
150 g Thịt nguội nguyên chiếc có 189 kcal, gồm 27 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168349 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ