Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt nguội có xương
Calo và thông tin dinh dưỡng
được muối, phần mông, có xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, được hâm nóng, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 177 kcal —
- Chất đạm 24 g 48%
- Carbohydrate 0,6 g 0%
- Chất béo 8,9 g 11%
- Chất béo bão hòa 2,9 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,6 g —
- Natri 826 mg 36%
- Cholesterol 71 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,8 µg 4%
- Vitamin E 0,33 mg 2%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,53 mg 44%
- Riboflavin (B2) 0,28 mg 22%
- Niacin (B3) 6,9 mg 43%
- Axit pantothenic (B5) 0,71 mg 14%
- Vitamin B6 0,45 mg 26%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0,61 µg 25%
- Choline 92,6 mg 17%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 1,5 mg 8%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 263 mg 21%
- Kali 370 mg 8%
- Kẽm 2,9 mg 26%
- Đồng 1,1 mg 121%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 23,5 µg 43%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 177 | 24 g | 0,6 g | 8,9 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 150 | 20 g | 0,5 g | 7,5 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 301 | 41 g | 1,1 g | 15 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 75 | 10 g | 0,3 g | 3,8 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 451 | 61 g | 1,6 g | 23 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 602 | 81 g | 2,2 g | 30 g |
| 50 g | 50 g | 89 | 12 g | 0,3 g | 4,4 g |
| 150 g | 150 g | 266 | 36 g | 1 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 354 | 48 g | 1,3 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 443 | 60 g | 1,6 g | 22 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt nguội có xương chỉ có phần nạcđược muối, phần mông, có xương, chỉ có phần nạc, được hâm nóng, quay132 kcal / 100 g
- Thịt nguộiđược muối, thêm nước, đùi, có xương, chỉ có thịt nạc, được làm nóng, quay121 kcal / 100 g
- Giăm bôngđã muối, có nước ép tự nhiên, đùi, có xương, chỉ có thịt nạc, được làm nóng, quay137 kcal / 100 g
- Dăm bôngđược ướp muối, với nước ép tự nhiên, cẳng chân, có xương, chỉ có thịt nạc, được làm nóng, quay145 kcal / 100 g
- Thịt dăm bôngướp muối, thêm nước, bắp, có xương, chỉ có thịt nạc, được đun nóng, nướng128 kcal / 100 g
- Giăm bông từ đùi sauđược ướp muối, thịt heo, có xương, chỉ phần nạc tách được, chưa làm nóng125 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạcướp muối, có xương, chỉ phần thịt nạc, làm nóng, quay131 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt nguội và nước phần môngướp muối, có xương, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, làm nóng, quay186 kcal / 100 g
- Giò dăm bôngmuối ướp, thịt lợn, dăm bông, bắp giò, có xương, phần thịt nạc và mỡ, đã làm nóng, quay191 kcal / 100 g
- Dăm bông với nước cốt tự nhiênthịt lợn, ướp muối, đùi, có xương, chỉ thịt nạc, chưa làm nóng122 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt nguội có xương
100 g Thịt nguội có xương có bao nhiêu calo?
100 g Thịt nguội có xương có 177 kcal, gồm 24 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 8,9 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt nguội có xương có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt nguội có xương có 150 kcal, gồm 20 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt nguội có xương có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt nguội có xương có 301 kcal, gồm 41 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 15 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt nguội có xương có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt nguội có xương có 75 kcal, gồm 10 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt nguội có xương có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt nguội có xương có 451 kcal, gồm 61 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 23 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt nguội có xương có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt nguội có xương có 602 kcal, gồm 81 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 30 g chất béo.
50 g Thịt nguội có xương có bao nhiêu calo?
50 g Thịt nguội có xương có 89 kcal, gồm 12 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
150 g Thịt nguội có xương có bao nhiêu calo?
150 g Thịt nguội có xương có 266 kcal, gồm 36 g đạm, 1 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168356 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ