Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt heo đùi mông nạc sống
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, đùi, nửa phần mông, chỉ có phần thịt nạc tách rời, sống (bao gồm thực phẩm cho Chương trình Phân phối Thực phẩm của USDA)
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 120 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 2,9 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,9 g 5%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 76 mg 3%
- Cholesterol 62 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,3 µg 2%
- Vitamin E 0,16 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,55 mg 45%
- Riboflavin (B2) 0,34 mg 26%
- Niacin (B3) 6 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 0,66 mg 13%
- Vitamin B6 0,56 mg 33%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0,36 µg 15%
- Choline 75 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 12 mg 1%
- Sắt 0,67 mg 4%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 235 mg 19%
- Kali 359 mg 8%
- Kẽm 1,9 mg 17%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 21,2 µg 39%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 120 | 22 g | 0 g | 2,9 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 136 | 25 g | 0 g | 3,3 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 271 | 49 g | 0 g | 6,6 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 68 | 12 g | 0 g | 1,7 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 407 | 74 g | 0 g | 9,9 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 542 | 99 g | 0 g | 13 g |
| 50 g | 50 g | 60 | 11 g | 0 g | 1,5 g |
| 150 g | 150 g | 180 | 33 g | 0 g | 4,4 g |
| 200 g | 200 g | 240 | 44 g | 0 g | 5,9 g |
| 250 g | 250 g | 300 | 55 g | 0 g | 7,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt giăm bông lợn phần môngtươi, chân, phần mông, phần nạc và mỡ, sống182 kcal / 100 g
- Đùi heo nguyên con nạctươi, đùi, nguyên chiếc, chỉ thịt nạc tách rời, sống136 kcal / 100 g
- Giò heo nửa nạctươi, đùi, nửa cẳng chân, chỉ nạc, sống119 kcal / 100 g
- Giăm bông từ đùi sauđược ướp muối, thịt heo, có xương, chỉ phần nạc tách được, chưa làm nóng125 kcal / 100 g
- Giò heo nửatươi, đùi, nửa cẳng chân, nạc và mỡ có thể tách rời, sống193 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt nguội và nước phần môngthịt lợn, muối, có xương, chỉ thịt nạc, không làm nóng107 kcal / 100 g
- Thịt đùi lợn phần trênnạc và mỡ, sống182 kcal / 100 g
- Đùi heo nguyên contươi, đùi, nguyên chiếc, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống245 kcal / 100 g
- Bít tết mông heonạc, sống121 kcal / 100 g
- Giăm bông heosống, nạc, ướp muối sống, hun khói138 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt heo đùi mông nạc sống
100 g Thịt heo đùi mông nạc sống có bao nhiêu calo?
100 g Thịt heo đùi mông nạc sống có 120 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt heo đùi mông nạc sống có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt heo đùi mông nạc sống có 136 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt heo đùi mông nạc sống có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt heo đùi mông nạc sống có 271 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt heo đùi mông nạc sống có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt heo đùi mông nạc sống có 68 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt heo đùi mông nạc sống có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt heo đùi mông nạc sống có 407 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,9 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt heo đùi mông nạc sống có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt heo đùi mông nạc sống có 542 kcal, gồm 99 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
50 g Thịt heo đùi mông nạc sống có bao nhiêu calo?
50 g Thịt heo đùi mông nạc sống có 60 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
150 g Thịt heo đùi mông nạc sống có bao nhiêu calo?
150 g Thịt heo đùi mông nạc sống có 180 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 167816 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ