Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt giăm bông lợn phần mông
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi, chân, phần mông, phần nạc và mỡ, đã nấu chín, nướng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 209 kcal —
- Chất đạm 27 g 54%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 10 g 13%
- Chất béo bão hòa 3,4 g 17%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 77 mg 3%
- Cholesterol 85 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,4 µg 2%
- Vitamin E 0,27 mg 2%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,49 mg 41%
- Riboflavin (B2) 0,38 mg 29%
- Niacin (B3) 7,4 mg 47%
- Axit pantothenic (B5) 0,86 mg 17%
- Vitamin B6 0,5 mg 29%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0,67 µg 28%
- Choline 92,8 mg 17%
Khoáng chất
- Canxi 16 mg 1%
- Sắt 0,9 mg 5%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 255 mg 20%
- Kali 416 mg 9%
- Kẽm 2,3 mg 21%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 25 µg 45%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 209 | 27 g | 0 g | 10 g |
| 1 khẩu phần | 135 g | 282 | 37 g | 0 g | 14 g |
| 2 khẩu phần | 270 g | 564 | 73 g | 0 g | 28 g |
| ½ khẩu phần | 67,5 g | 141 | 18 g | 0 g | 7 g |
| 3 khẩu phần | 405 g | 846 | 110 g | 0 g | 42 g |
| 4 khẩu phần | 540 g | 1129 | 146 g | 0 g | 56 g |
| 50 g | 50 g | 105 | 14 g | 0 g | 5,2 g |
| 150 g | 150 g | 314 | 41 g | 0 g | 16 g |
| 200 g | 200 g | 418 | 54 g | 0 g | 21 g |
| 250 g | 250 g | 523 | 68 g | 0 g | 26 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt heo đùi mông nạc nấu chín quaytươi, đùi, nửa phần mông, chỉ có phần thịt nạc tách rời, nấu chín, quay165 kcal / 100 g
- Thịt heo đùi mông nạc sốngtươi, đùi, nửa phần mông, chỉ có phần thịt nạc tách rời, sống (bao gồm thực phẩm cho Chương trình Phân phối Thực phẩm của USDA)120 kcal / 100 g
- Giò heo nửatươi, đùi, nửa cẳng chân, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, quay232 kcal / 100 g
- Giò heo nửa nạctươi, đùi, nửa cẳng chân, chỉ nạc, nấu chín, quay175 kcal / 100 g
- Giăm bông từ đùi sauđược ướp muối, thịt heo, có xương, chỉ phần nạc tách được, chưa làm nóng125 kcal / 100 g
- Đùi heo nguyên con nạctươi, đùi, nguyên chiếc, chỉ thịt nạc tách rời, nấu chín, quay211 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt nguội và nước phần mông chỉ phần nạcướp muối, có xương, chỉ phần thịt nạc, làm nóng, quay131 kcal / 100 g
- Sản phẩm thịt nguội và nước phần môngthịt lợn, muối, có xương, chỉ thịt nạc, không làm nóng107 kcal / 100 g
- Đùi heo quayphần mông, nạc, quay165 kcal / 100 g
- Giăm bôngđã muối, có nước ép tự nhiên, đùi, có xương, chỉ có thịt nạc, được làm nóng, quay137 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt giăm bông lợn phần mông
100 g Thịt giăm bông lợn phần mông có bao nhiêu calo?
100 g Thịt giăm bông lợn phần mông có 209 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
1 khẩu phần (135 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (135 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có 282 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
2 khẩu phần (270 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (270 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có 564 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
½ khẩu phần (67,5 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (67,5 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có 141 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 7 g chất béo.
3 khẩu phần (405 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (405 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có 846 kcal, gồm 110 g đạm, 0 g carbohydrate và 42 g chất béo.
4 khẩu phần (540 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (540 g) Thịt giăm bông lợn phần mông có 1129 kcal, gồm 146 g đạm, 0 g carbohydrate và 56 g chất béo.
50 g Thịt giăm bông lợn phần mông có bao nhiêu calo?
50 g Thịt giăm bông lợn phần mông có 105 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
150 g Thịt giăm bông lợn phần mông có bao nhiêu calo?
150 g Thịt giăm bông lợn phần mông có 314 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 167815 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ