Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu nửa ống
Calo và thông tin dinh dưỡng
Úc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 133 kcal —
- Chất đạm 20 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,1 g 7%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Natri 81 mg 4%
- Cholesterol 64 mg 21%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,16 mg 13%
- Riboflavin (B2) 0,32 mg 25%
- Niacin (B3) 5,6 mg 35%
- Axit pantothenic (B5) 0,53 mg 11%
- Vitamin B6 0,41 mg 24%
- Vitamin B12 3 µg 125%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 191 mg 15%
- Kali 329 mg 7%
- Kẽm 4,5 mg 41%
- Đồng 0,2 mg 22%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 8,7 µg 16%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 133 | 21 g | 0 g | 5,1 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 38 | 5,8 g | 0 g | 1,4 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 75 | 12 g | 0 g | 2,9 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 19 | 2,9 g | 0 g | 0,7 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 113 | 17 g | 0 g | 4,3 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 151 | 23 g | 0 g | 5,8 g |
| 50 g | 50 g | 67 | 10 g | 0 g | 2,6 g |
| 150 g | 150 g | 200 | 31 g | 0 g | 7,7 g |
| 200 g | 200 g | 266 | 41 g | 0 g | 10 g |
| 250 g | 250 g | 333 | 51 g | 0 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, sống185 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống135 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sốngúc, nhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", sống196 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", sống123 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần đùi dướinhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống136 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống122 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu nửa ống
100 g Đùi cừu nửa ống có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu nửa ống có 133 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Đùi cừu nửa ống có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Đùi cừu nửa ống có 38 kcal, gồm 5,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Đùi cừu nửa ống có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Đùi cừu nửa ống có 75 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Đùi cừu nửa ống có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Đùi cừu nửa ống có 19 kcal, gồm 2,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Đùi cừu nửa ống có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Đùi cừu nửa ống có 113 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Đùi cừu nửa ống có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Đùi cừu nửa ống có 151 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
50 g Đùi cừu nửa ống có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu nửa ống có 67 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
150 g Đùi cừu nửa ống có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu nửa ống có 200 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172580 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ