Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cẳng cừu có xương
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 122 kcal —
- Chất đạm 22 g 45%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,5 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 93 mg 4%
- Cholesterol 54 mg 18%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,31 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,36 mg 28%
- Niacin (B3) 5,5 mg 35%
- Axit pantothenic (B5) 0,71 mg 14%
- Vitamin B6 0,4 mg 23%
- Vitamin B12 1,6 µg 66%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 163 mg 13%
- Kali 227 mg 5%
- Kẽm 3,5 mg 32%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 12,2 µg 22%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 122 | 23 g | 0 g | 3,5 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 138 | 25 g | 0 g | 4 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 276 | 51 g | 0 g | 8 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 69 | 13 g | 0 g | 2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 414 | 76 g | 0 g | 12 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 551 | 102 g | 0 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 61 | 11 g | 0 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 183 | 34 g | 0 g | 5,3 g |
| 200 g | 200 g | 244 | 45 g | 0 g | 7,1 g |
| 250 g | 250 g | 305 | 56 g | 0 g | 8,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nửa ốngÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống133 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần bắp giò saunhập khẩu, tươi, có gót, có xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, om204 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", sống123 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần đùi dướinhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống136 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, sống185 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống132 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cẳng cừu có xương
100 g Cẳng cừu có xương có bao nhiêu calo?
100 g Cẳng cừu có xương có 122 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Cẳng cừu có xương có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Cẳng cừu có xương có 138 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 4 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Cẳng cừu có xương có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Cẳng cừu có xương có 276 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 8 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Cẳng cừu có xương có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Cẳng cừu có xương có 69 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Cẳng cừu có xương có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Cẳng cừu có xương có 414 kcal, gồm 76 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Cẳng cừu có xương có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Cẳng cừu có xương có 551 kcal, gồm 102 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Cẳng cừu có xương có bao nhiêu calo?
50 g Cẳng cừu có xương có 61 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g Cẳng cừu có xương có bao nhiêu calo?
150 g Cẳng cừu có xương có 183 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174887 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ