Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu Úc phần đùi dưới
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 136 kcal —
- Chất đạm 22 g 45%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,2 g 7%
- Chất béo bão hòa 2,3 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 83 mg 4%
- Cholesterol 61 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,15 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,16 mg 13%
- Riboflavin (B2) 0,4 mg 31%
- Niacin (B3) 6,9 mg 43%
- Axit pantothenic (B5) 0,87 mg 17%
- Vitamin B6 0,43 mg 25%
- Vitamin B12 1,7 µg 72%
Khoáng chất
- Canxi 2 mg 0%
- Sắt 1,9 mg 10%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 174 mg 14%
- Kali 231 mg 5%
- Kẽm 3,1 mg 28%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 10,6 µg 19%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 136 | 22 g | 0 g | 5,2 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 154 | 25 g | 0 g | 5,9 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 307 | 50 g | 0 g | 12 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 77 | 13 g | 0 g | 3 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 461 | 76 g | 0 g | 18 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 615 | 101 g | 0 g | 24 g |
| 50 g | 50 g | 68 | 11 g | 0 g | 2,6 g |
| 150 g | 150 g | 204 | 33 g | 0 g | 7,9 g |
| 200 g | 200 g | 272 | 45 g | 0 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 340 | 56 g | 0 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc lát giữa đùinhập khẩu, tươi, có xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống195 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sốngnhập khẩu, tươi, có xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ còn 1/8", sống143 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống215 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", sống123 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống132 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xươngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống126 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu Úc phần đùi dưới
100 g Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 136 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 154 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 307 kcal, gồm 50 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 77 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 461 kcal, gồm 76 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 615 kcal, gồm 101 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
50 g Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 68 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
150 g Thịt cừu Úc phần đùi dưới có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu Úc phần đùi dưới có 204 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172653 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ