Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ ngoài thịt cừu Úc
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhập khẩu, tươi, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 487 kcal —
- Chất đạm 13 g 25%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 49 g 62%
- Chất béo bão hòa 24 g 119%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 69 mg 3%
- Cholesterol 71 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 3,2 mg 20%
- Axit pantothenic (B5) 0,35 mg 7%
- Vitamin B6 0,21 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 1,1 mg 6%
- Magiê 9 mg 2%
- Phốt pho 92 mg 7%
- Kali 149 mg 3%
- Kẽm 1,4 mg 13%
- Đồng 0,05 mg 5%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 4,7 µg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 487 | 13 g | 0 g | 49 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 550 | 14 g | 0 g | 55 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 1101 | 29 g | 0 g | 110 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 275 | 7,1 g | 0 g | 27 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 1651 | 43 g | 0 g | 164 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 2201 | 57 g | 0 g | 219 g |
| 50 g | 50 g | 244 | 6,3 g | 0 g | 24 g |
| 150 g | 150 g | 731 | 19 g | 0 g | 73 g |
| 200 g | 200 g | 974 | 25 g | 0 g | 97 g |
| 250 g | 250 g | 1218 | 32 g | 0 g | 121 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ cừuúc, nhập khẩu, tươi, sống648 kcal / 100 g
- Mỡ giữa các cơ cừuúc, nhập khẩu, tươi, sống459 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuúc, nhập khẩu, tươi, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống262 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần đùi dướinhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống136 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống195 kcal / 100 g
- Thăn cừuúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống203 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống215 kcal / 100 g
- Sườn cừu New Zealandđông lạnh, phần nạc và mỡ tách rời, được lọc mỡ 1/8", sống311 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ ngoài thịt cừu Úc
100 g Mỡ ngoài thịt cừu Úc có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ ngoài thịt cừu Úc có 487 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 49 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có 550 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 55 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có 1101 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 110 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có 275 kcal, gồm 7,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có 1651 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 164 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Mỡ ngoài thịt cừu Úc có 2201 kcal, gồm 57 g đạm, 0 g carbohydrate và 219 g chất béo.
50 g Mỡ ngoài thịt cừu Úc có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ ngoài thịt cừu Úc có 244 kcal, gồm 6,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
150 g Mỡ ngoài thịt cừu Úc có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ ngoài thịt cừu Úc có 731 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 73 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174892 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ