Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu nguyên
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 215 kcal —
- Chất đạm 18 g 36%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 15 g 19%
- Chất béo bão hòa 7,3 g 36%
- Natri 73 mg 3%
- Cholesterol 66 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,29 mg 22%
- Niacin (B3) 5 mg 31%
- Axit pantothenic (B5) 0,49 mg 10%
- Vitamin B6 0,36 mg 21%
- Vitamin B12 2,7 µg 113%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 1,5 mg 8%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 173 mg 14%
- Kali 295 mg 6%
- Kẽm 3,8 mg 34%
- Đồng 0,17 mg 19%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 4,2 µg 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 215 | 18 g | 0 g | 15 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 61 | 5,2 g | 0 g | 4,3 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 122 | 10 g | 0 g | 8,6 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 30 | 2,6 g | 0 g | 2,2 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 183 | 16 g | 0 g | 13 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 244 | 21 g | 0 g | 17 g |
| 50 g | 50 g | 108 | 9,1 g | 0 g | 7,6 g |
| 150 g | 150 g | 323 | 27 g | 0 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 430 | 37 g | 0 g | 30 g |
| 250 g | 250 g | 538 | 46 g | 0 g | 38 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nguyên cáibắp và thăn, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", loại choice, sống209 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống201 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần đùi dướinhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống136 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sốngúc, nhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", sống196 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, phần cánh tay và vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", đã nấu chín296 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", sống208 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt gọt mỡ còn 1/8", sống123 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu nguyên
100 g Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu nguyên có 215 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Đùi cừu nguyên có 61 kcal, gồm 5,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Đùi cừu nguyên có 122 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Đùi cừu nguyên có 30 kcal, gồm 2,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Đùi cừu nguyên có 183 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Đùi cừu nguyên có 244 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
50 g Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu nguyên có 108 kcal, gồm 9,1 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
150 g Đùi cừu nguyên có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu nguyên có 323 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174403 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ