Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu nguyên cái
Calo và thông tin dinh dưỡng
bắp và thăn, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/8", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 209 kcal —
- Chất đạm 18 g 37%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 6,2 g 31%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 57 mg 2%
- Cholesterol 68 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 18%
- Niacin (B3) 6,3 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 0,7 mg 14%
- Vitamin B6 0,15 mg 9%
- Folate (B9) 20 µg 5%
- Vitamin B12 2,5 µg 106%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 1,7 mg 9%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 175 mg 14%
- Kali 258 mg 5%
- Kẽm 3,4 mg 31%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 21,3 µg 39%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 209 | 19 g | 0 g | 14 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 59 | 5,2 g | 0 g | 4,1 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 119 | 11 g | 0 g | 8,2 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 30 | 2,6 g | 0 g | 2 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 178 | 16 g | 0 g | 12 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 237 | 21 g | 0 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 105 | 9,2 g | 0 g | 7,2 g |
| 150 g | 150 g | 314 | 28 g | 0 g | 22 g |
| 200 g | 200 g | 418 | 37 g | 0 g | 29 g |
| 250 g | 250 g | 523 | 46 g | 0 g | 36 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống135 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, sống185 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/4", loại choice, sống201 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, sống201 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống120 kcal / 100 g
- Vai cừunguyên con, phần vai và bắp tay, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, sống264 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", loại choice, sống244 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, phần cánh tay và vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", đã nấu chín296 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống132 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu nguyên cái
100 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu nguyên cái có 209 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Đùi cừu nguyên cái có 59 kcal, gồm 5,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Đùi cừu nguyên cái có 119 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Đùi cừu nguyên cái có 30 kcal, gồm 2,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 2 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Đùi cừu nguyên cái có 178 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Đùi cừu nguyên cái có 237 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu nguyên cái có 105 kcal, gồm 9,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
150 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu nguyên cái có 314 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174372 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ