Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu nguyên cái
Calo và thông tin dinh dưỡng
bắp và thăn, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/4", loại choice, đã nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 191 kcal —
- Chất đạm 28 g 57%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,7 g 10%
- Chất béo bão hòa 2,8 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 68 mg 3%
- Cholesterol 89 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Vitamin K 3,6 µg 3%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,29 mg 22%
- Niacin (B3) 6,3 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,71 mg 14%
- Vitamin B6 0,17 mg 10%
- Folate (B9) 23 µg 6%
- Vitamin B12 2,6 µg 110%
- Choline 105 mg 19%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 206 mg 16%
- Kali 338 mg 7%
- Kẽm 4,9 mg 45%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 30,1 µg 55%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 191 | 28 g | 0 g | 7,7 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 162 | 24 g | 0 g | 6,6 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 325 | 48 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 81 | 12 g | 0 g | 3,3 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 487 | 72 g | 0 g | 20 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 649 | 96 g | 0 g | 26 g |
| 50 g | 50 g | 96 | 14 g | 0 g | 3,9 g |
| 150 g | 150 g | 287 | 43 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 382 | 57 g | 0 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 478 | 71 g | 0 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng225 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, quay217 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyên cáicánh tay và bả vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng vỉ278 kcal / 100 g
- Vai cừunguyên con, phần khuỷu và bả vai, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ còn 6 mm, loại choice, đã nấu chín, quay/nướng204 kcal / 100 g
- Nửa phần thăn cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, nấu chín, quay292 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", loại choice, quay/nướng267 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, kho/om243 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống120 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt bỏ mỡ còn 6 mm, loại choice, nấu chín, nướng309 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu nguyên cái
100 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu nguyên cái có 191 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu nguyên cái có 162 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu nguyên cái có 325 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu nguyên cái có 81 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu nguyên cái có 487 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu nguyên cái có 649 kcal, gồm 96 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
50 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu nguyên cái có 96 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
150 g Đùi cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu nguyên cái có 287 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174314 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ