Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vai cừu nguyên cái
Calo và thông tin dinh dưỡng
cánh tay và bả vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 278 kcal —
- Chất đạm 24 g 49%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 19 g 25%
- Chất béo bão hòa 8 g 40%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 78 mg 3%
- Cholesterol 97 mg 32%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,16 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,26 mg 20%
- Niacin (B3) 6,5 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,67 mg 13%
- Vitamin B6 0,12 mg 7%
- Folate (B9) 19 µg 5%
- Vitamin B12 3 µg 124%
Khoáng chất
- Canxi 21 mg 2%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 198 mg 16%
- Kali 301 mg 6%
- Kẽm 5,7 mg 52%
- Đồng 0,13 mg 14%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 27,4 µg 50%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 278 | 24 g | 0 g | 19 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 236 | 21 g | 0 g | 16 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 473 | 42 g | 0 g | 33 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 118 | 10 g | 0 g | 8,2 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 709 | 62 g | 0 g | 49 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 945 | 83 g | 0 g | 66 g |
| 50 g | 50 g | 139 | 12 g | 0 g | 9,6 g |
| 150 g | 150 g | 417 | 37 g | 0 g | 29 g |
| 200 g | 200 g | 556 | 49 g | 0 g | 39 g |
| 250 g | 250 g | 695 | 61 g | 0 g | 48 g |
Thực phẩm tương tự
- Vai cừunguyên con, phần vai và bắp tay, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, sống264 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", nấu chín, nướng vỉ269 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, phần cánh tay và vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", đã nấu chín296 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáibắp và thăn, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/4", loại choice, đã nấu chín, quay191 kcal / 100 g
- Sườn cừuphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/4361 kcal / 100 g
- Khớp vai cừunướng, nạc235 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênbắp và thăn nội, chỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/4", loại choice, sống128 kcal / 100 g
- Thịt vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng chậm192 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, kho/om243 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, quay217 kcal / 100 g
Câu hỏi về Vai cừu nguyên cái
100 g Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
100 g Vai cừu nguyên cái có 278 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Vai cừu nguyên cái có 236 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Vai cừu nguyên cái có 473 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Vai cừu nguyên cái có 118 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Vai cừu nguyên cái có 709 kcal, gồm 62 g đạm, 0 g carbohydrate và 49 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Vai cừu nguyên cái có 945 kcal, gồm 83 g đạm, 0 g carbohydrate và 66 g chất béo.
50 g Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
50 g Vai cừu nguyên cái có 139 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
150 g Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
150 g Vai cừu nguyên cái có 417 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174324 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ