Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vai cừu nguyên cái
Calo và thông tin dinh dưỡng
cánh tay và bả vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, kho
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 344 kcal —
- Chất đạm 29 g 57%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 25 g 31%
- Chất béo bão hòa 10 g 52%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 75 mg 3%
- Cholesterol 116 mg 39%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,16 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 6,3 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,61 mg 12%
- Vitamin B6 0,1 mg 6%
- Folate (B9) 17 µg 4%
- Vitamin B12 2,8 µg 117%
Khoáng chất
- Canxi 25 mg 2%
- Sắt 2,4 mg 13%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 186 mg 15%
- Kali 248 mg 5%
- Kẽm 6,4 mg 58%
- Đồng 0,12 mg 14%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 33 µg 60%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 344 | 29 g | 0 g | 25 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 292 | 24 g | 0 g | 21 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 585 | 49 g | 0 g | 42 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 146 | 12 g | 0 g | 10 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 877 | 73 g | 0 g | 63 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1170 | 98 g | 0 g | 84 g |
| 50 g | 50 g | 172 | 14 g | 0 g | 12 g |
| 150 g | 150 g | 516 | 43 g | 0 g | 37 g |
| 200 g | 200 g | 688 | 57 g | 0 g | 49 g |
| 250 g | 250 g | 860 | 72 g | 0 g | 61 g |
Thực phẩm tương tự
- Vai cừunguyên con, phần vai và bắp tay, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, sống264 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, kho/om337 kcal / 100 g
- Vai bê nguyên miếngnạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, kho/om228 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáibắp và thăn, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/4", loại choice, đã nấu chín, quay191 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, kho/om243 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, nấu chín, kho/om187 kcal / 100 g
- Sườn vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho255 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, quay217 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênbắp và thăn nội, chỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/4", loại choice, sống128 kcal / 100 g
- Thịt vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng chậm192 kcal / 100 g
Câu hỏi về Vai cừu nguyên cái
100 g Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
100 g Vai cừu nguyên cái có 344 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Vai cừu nguyên cái có 292 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Vai cừu nguyên cái có 585 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 42 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Vai cừu nguyên cái có 146 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Vai cừu nguyên cái có 877 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 63 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Vai cừu nguyên cái có 1170 kcal, gồm 98 g đạm, 0 g carbohydrate và 84 g chất béo.
50 g Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
50 g Vai cừu nguyên cái có 172 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
150 g Vai cừu nguyên cái có bao nhiêu calo?
150 g Vai cừu nguyên cái có 516 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 37 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172497 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ