Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bắp chân trước cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, kho/om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 243 kcal —
- Chất đạm 28 g 57%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 13 g 17%
- Chất béo bão hòa 5,6 g 28%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 72 mg 3%
- Cholesterol 106 mg 35%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Vitamin K 4,3 µg 4%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
- Niacin (B3) 5,5 mg 34%
- Axit pantothenic (B5) 0,63 mg 13%
- Vitamin B6 0,1 mg 6%
- Folate (B9) 17 µg 4%
- Vitamin B12 2,3 µg 95%
- Choline 110 mg 20%
Khoáng chất
- Canxi 20 mg 2%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 166 mg 13%
- Kali 257 mg 5%
- Kẽm 7,7 mg 70%
- Đồng 0,12 mg 14%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 30,6 µg 56%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 243 | 28 g | 0 g | 14 g |
| 1 khẩu phần | 148 g | 360 | 42 g | 0 g | 20 g |
| 2 khẩu phần | 296 g | 719 | 84 g | 0 g | 40 g |
| ½ khẩu phần | 74 g | 180 | 21 g | 0 g | 10 g |
| 3 khẩu phần | 444 g | 1079 | 126 g | 0 g | 60 g |
| 4 khẩu phần | 592 g | 1439 | 168 g | 0 g | 80 g |
| 50 g | 50 g | 122 | 14 g | 0 g | 6,7 g |
| 150 g | 150 g | 365 | 43 g | 0 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 486 | 57 g | 0 g | 27 g |
| 250 g | 250 g | 608 | 71 g | 0 g | 34 g |
Thực phẩm tương tự
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om236 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu New Zealandnew zealand, bắp chân trước, nạc và mỡ, cắt viền 6mm (1/4), om256 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho209 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, quay217 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng225 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có phần nạc, đã nấu chín, om196 kcal / 100 g
- Vai cừunạc và mỡ tách rời, cắt gọt mỡ 1/4", choice, nấu chín, kho346 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, kho/om337 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyên cáicánh tay và bả vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, kho344 kcal / 100 g
- Bắp bêtrước và sau, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, kho191 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bắp chân trước cừu
100 g Bắp chân trước cừu có bao nhiêu calo?
100 g Bắp chân trước cừu có 243 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
1 khẩu phần (148 g) Bắp chân trước cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (148 g) Bắp chân trước cừu có 360 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
2 khẩu phần (296 g) Bắp chân trước cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (296 g) Bắp chân trước cừu có 719 kcal, gồm 84 g đạm, 0 g carbohydrate và 40 g chất béo.
½ khẩu phần (74 g) Bắp chân trước cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (74 g) Bắp chân trước cừu có 180 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
3 khẩu phần (444 g) Bắp chân trước cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (444 g) Bắp chân trước cừu có 1079 kcal, gồm 126 g đạm, 0 g carbohydrate và 60 g chất béo.
4 khẩu phần (592 g) Bắp chân trước cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (592 g) Bắp chân trước cừu có 1439 kcal, gồm 168 g đạm, 0 g carbohydrate và 80 g chất béo.
50 g Bắp chân trước cừu có bao nhiêu calo?
50 g Bắp chân trước cừu có 122 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
150 g Bắp chân trước cừu có bao nhiêu calo?
150 g Bắp chân trước cừu có 365 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172482 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ