Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bắp giò trước cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
canada, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), đã nấu chín
233
calokcal mỗi 100 g
Đạm29 g
Carb0 g
Chất béo13 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 233 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 13 g 16%
- Chất béo bão hòa 5,4 g 27%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 128 mg 6%
- Cholesterol 70,7 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3,7 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 14%
- Niacin (B3) 5,2 mg 32%
- Axit pantothenic (B5) 0,63 mg 13%
- Vitamin B6 0,1 mg 6%
- Folate (B9) 68 µg 17%
- Vitamin B12 2,2 µg 93%
Khoáng chất
- Canxi 20,4 mg 2%
- Sắt 1,7 mg 9%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 166 mg 13%
- Kali 300 mg 6%
- Kẽm 7,7 mg 70%
- Đồng 0,12 mg 14%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 30,6 µg 56%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 233 | 29 g | 0 g | 13 g |
| 50 g | 50 g | 117 | 14 g | 0 g | 6,3 g |
| 150 g | 150 g | 350 | 43 g | 0 g | 19 g |
| 200 g | 200 g | 466 | 58 g | 0 g | 25 g |
| 250 g | 250 g | 583 | 72 g | 0 g | 32 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừukiểu Canada, nguyên con, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho256 kcal / 100 g
- Sườn cừu canadacanada, sườn, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm, đã nấu chín309 kcal / 100 g
- Vai cừu Canada nguyên connguyên, nạc và mỡ, cắt 3mm, đã nấu225 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om236 kcal / 100 g
- Thịt cừucanada, cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, 3mm (1/8), nấu chín271 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, quay217 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, đã nấu chín, om247 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng225 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừucủa canada, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm, đã nấu chín272 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bắp giò trước cừu
100 g Bắp giò trước cừu có bao nhiêu calo?
100 g Bắp giò trước cừu có 233 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
50 g Bắp giò trước cừu có bao nhiêu calo?
50 g Bắp giò trước cừu có 117 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
150 g Bắp giò trước cừu có bao nhiêu calo?
150 g Bắp giò trước cừu có 350 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
200 g Bắp giò trước cừu có bao nhiêu calo?
200 g Bắp giò trước cừu có 466 kcal, gồm 58 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
250 g Bắp giò trước cừu có bao nhiêu calo?
250 g Bắp giò trước cừu có 583 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4784 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ