Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vai cừu Canada nguyên con
Calo và thông tin dinh dưỡng
nguyên, nạc và mỡ, cắt 3mm, đã nấu
225
calokcal mỗi 100 g
Đạm26 g
Carb0 g
Chất béo13 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 225 kcal —
- Chất đạm 26 g 52%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 13 g 17%
- Chất béo bão hòa 5,9 g 29%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 80,9 mg 4%
- Cholesterol 70,6 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4,6 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,13 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,25 mg 19%
- Niacin (B3) 6,4 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,7 mg 14%
- Vitamin B6 0,11 mg 6%
- Folate (B9) 48 µg 12%
- Vitamin B12 2,6 µg 107%
Khoáng chất
- Canxi 22,3 mg 2%
- Sắt 1,5 mg 8%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 185 mg 15%
- Kali 332 mg 7%
- Kẽm 5,4 mg 49%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 26,4 µg 48%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 225 | 26 g | 0 g | 13 g |
| 50 g | 50 g | 113 | 13 g | 0 g | 6,6 g |
| 150 g | 150 g | 338 | 39 g | 0 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 450 | 52 g | 0 g | 27 g |
| 250 g | 250 g | 563 | 65 g | 0 g | 33 g |
Thực phẩm tương tự
- Vai cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, phần cánh tay và vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", đã nấu chín296 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyên cáinew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, om342 kcal / 100 g
- Sườn cừu canadacanada, sườn, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm, đã nấu chín309 kcal / 100 g
- Bắp giò trước cừucanada, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), đã nấu chín233 kcal / 100 g
- Đùi cừukiểu Canada, nguyên con, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), đã nấu chín230 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu canadacanada, phần thăn, nạc, đã nấu chín206 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Thịt vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng chậm192 kcal / 100 g
- Cẳng cừucủa canada, nạc, đã nấu chín195 kcal / 100 g
- Khớp vai cừunướng, nạc và mỡ282 kcal / 100 g
Câu hỏi về Vai cừu Canada nguyên con
100 g Vai cừu Canada nguyên con có bao nhiêu calo?
100 g Vai cừu Canada nguyên con có 225 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
50 g Vai cừu Canada nguyên con có bao nhiêu calo?
50 g Vai cừu Canada nguyên con có 113 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
150 g Vai cừu Canada nguyên con có bao nhiêu calo?
150 g Vai cừu Canada nguyên con có 338 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
200 g Vai cừu Canada nguyên con có bao nhiêu calo?
200 g Vai cừu Canada nguyên con có 450 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
250 g Vai cừu Canada nguyên con có bao nhiêu calo?
250 g Vai cừu Canada nguyên con có 563 kcal, gồm 65 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4800 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ