Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vai cừu Canada nguyên con
Calo và thông tin dinh dưỡng
nguyên, nạc, sống
118
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb0 g
Chất béo3,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 118 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,7 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,5 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 78 mg 3%
- Cholesterol 71,6 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4,1 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,22 mg 1%
- Vitamin K 3,4 µg 3%
- Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
- Riboflavin (B2) 0,42 mg 32%
- Niacin (B3) 6,2 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 0,71 mg 14%
- Vitamin B6 0,29 mg 17%
- Folate (B9) 50 µg 13%
- Vitamin B12 2,9 µg 120%
Khoáng chất
- Canxi 9,3 mg 1%
- Sắt 1,1 mg 6%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 184 mg 15%
- Kali 331 mg 7%
- Kẽm 4,8 mg 43%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 22,2 µg 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 118 | 21 g | 0 g | 3,7 g |
| 50 g | 50 g | 59 | 10 g | 0 g | 1,9 g |
| 150 g | 150 g | 177 | 31 g | 0 g | 5,6 g |
| 200 g | 200 g | 236 | 42 g | 0 g | 7,4 g |
| 250 g | 250 g | 295 | 52 g | 0 g | 9,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Vai cừu nguyênnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống251 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, nạc, sống154 kcal / 100 g
- Đùi cừucủa canada, nguyên con, nạc, sống113 kcal / 100 g
- Sườn cừu Canadanạc, sống129 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu canadacanada, phần thăn, nạc, sống120 kcal / 100 g
- Thịt vai bênuôi bằng ngũ cốc, nguyên miếng, nạc, sống111 kcal / 100 g
- Cẳng cừucủa canada, nạc, sống111 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênbắp và thăn nội, chỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/4", loại choice, sống128 kcal / 100 g
- Bắp giò trước cừucanada, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), sống153 kcal / 100 g
- Sườn vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống164 kcal / 100 g
Câu hỏi về Vai cừu Canada nguyên con
100 g Vai cừu Canada nguyên con có bao nhiêu calo?
100 g Vai cừu Canada nguyên con có 118 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
50 g Vai cừu Canada nguyên con có bao nhiêu calo?
50 g Vai cừu Canada nguyên con có 59 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
150 g Vai cừu Canada nguyên con có bao nhiêu calo?
150 g Vai cừu Canada nguyên con có 177 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
200 g Vai cừu Canada nguyên con có bao nhiêu calo?
200 g Vai cừu Canada nguyên con có 236 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
250 g Vai cừu Canada nguyên con có bao nhiêu calo?
250 g Vai cừu Canada nguyên con có 295 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 3458 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ