Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn vai cừu cắt vuông
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 164 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,1 g 12%
- Chất béo bão hòa 2,8 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 82 mg 4%
- Cholesterol 59 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 6 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,39 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,18 mg 14%
- Niacin (B3) 3,9 mg 24%
- Axit pantothenic (B5) 0,28 mg 6%
- Vitamin B6 0,06 mg 4%
- Vitamin B12 2,5 µg 105%
Khoáng chất
- Canxi 27 mg 2%
- Sắt 1,2 mg 7%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 189 mg 15%
- Kali 321 mg 7%
- Kẽm 3,3 mg 30%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 7,4 µg 13%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 164 | 21 g | 0 g | 9,1 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 185 | 23 g | 0 g | 10 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 371 | 47 g | 0 g | 21 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 93 | 12 g | 0 g | 5,1 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 556 | 70 g | 0 g | 31 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 741 | 93 g | 0 g | 41 g |
| 50 g | 50 g | 82 | 10 g | 0 g | 4,5 g |
| 150 g | 150 g | 246 | 31 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 328 | 41 g | 0 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 410 | 52 g | 0 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt vai cừu cắt vuôngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống154 kcal / 100 g
- Sườn cổ cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống151 kcal / 100 g
- Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xươngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống126 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, nạc và mỡ, cắt 6 mm (1/4), sống272 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống164 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống122 kcal / 100 g
- Bắp cừu saunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống115 kcal / 100 g
- Ức cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống149 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn vai cừu cắt vuông
100 g Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
100 g Sườn vai cừu cắt vuông có 164 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,1 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 185 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 371 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 93 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 556 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Sườn vai cừu cắt vuông có 741 kcal, gồm 93 g đạm, 0 g carbohydrate và 41 g chất béo.
50 g Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
50 g Sườn vai cừu cắt vuông có 82 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
150 g Sườn vai cừu cắt vuông có bao nhiêu calo?
150 g Sườn vai cừu cắt vuông có 246 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174450 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ