Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ sư tử biển Steller
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt thú rừng, bản địa
850
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,9 g
Carb0 g
Chất béo94 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 850 kcal —
- Chất đạm 0,9 g 2%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 94 g 121%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Cholesterol 95 mg 32%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 97 µg 11%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 850 | 0,9 g | 0 g | 94 g |
| 50 g | 50 g | 425 | 0,5 g | 0 g | 47 g |
| 150 g | 150 g | 1275 | 1,4 g | 0 g | 141 g |
| 200 g | 200 g | 1700 | 1,8 g | 0 g | 188 g |
| 250 g | 250 g | 2125 | 2,3 g | 0 g | 235 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt sư tử biển Steller có mỡthịt thú rừng, bản địa, sống242 kcal / 100 g
- Thịt sư tử biển Stellerthịt thú rừng, bản địa, sống120 kcal / 100 g
- Gan sư tử biển Stellerthịt thú rừng, bản địa, sống137 kcal / 100 g
- Thận sư tử biển Stellerthịt thú rừng, bản địa, sống93 kcal / 100 g
- Tim sư tử biển Stellerthịt thú rừng, bản địa, sống102 kcal / 100 g
- Mỡ gấu bắc cựcthịt thú rừng, bản địa, sống756 kcal / 100 g
- Mỡ hải cẩu râuthịt thú rừng, bản địa, sống770 kcal / 100 g
- Dầu hải cẩumỡ động vật, bản địa884 kcal / 100 g
- Gan hải mãthịt thú rừng, bản địa, sống125 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ sư tử biển Steller
100 g Mỡ sư tử biển Steller có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ sư tử biển Steller có 850 kcal, gồm 0,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 94 g chất béo.
50 g Mỡ sư tử biển Steller có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ sư tử biển Steller có 425 kcal, gồm 0,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 47 g chất béo.
150 g Mỡ sư tử biển Steller có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ sư tử biển Steller có 1275 kcal, gồm 1,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 141 g chất béo.
200 g Mỡ sư tử biển Steller có bao nhiêu calo?
200 g Mỡ sư tử biển Steller có 1700 kcal, gồm 1,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 188 g chất béo.
250 g Mỡ sư tử biển Steller có bao nhiêu calo?
250 g Mỡ sư tử biển Steller có 2125 kcal, gồm 2,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 235 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 6690 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ